KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NGUYỄN HOÀNG THANH LY

July 21, 2017 | Author: University Bookshelf Official | Category: Image Scanner, Electronics, Computer Hardware, Office Equipment, Media Technology
Share Embed Donate


Short Description

Download KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NGUYỄN HOÀNG THANH LY...

Description

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

Check your English VOCABULARY for

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

CHECK YOUR ENGLISH VOCABULARY FOR

TP .Q UY

COMPUTERS AND INFORMATION TECHNOLOGY

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh Mẩy Tính và Công Nghệ Thông Tin

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Ờ! MÓI ĐẦU

ĐẠ O

Quyển sách này ñược viết cho những người phải dùng ñến ngôn ngữ thứ 2 là tiếng Anh ñể giao tiếp, ñặc biệt trong lĩnh vực sử dụng máy vi tính và công nghệ thông tin.

B

TR Ầ

N



NG

Sách bao gồm ngôn ngữ hữu dụng ñể giao tiếp khi nói vể việc sử dụng các thiết bị công nghệ thông tin, làm việc với các chương trình máy tính, thảo luận các vấn ñề và lập các dự án. Sách không bao gồm các thuật ngữ công nghệ tiên tiến dùng cho người lập chương trình máy tính, hoặc kỹ SƯ ñiện tử. Tất cả ngôn ngữ trong sách hướng ñến những học viên trình ñộ từ trung cấp trở lên.

■M / _

m

Tác giả

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

Sách ñược bố cục thành 3 phần, bao gồm Phần Cứng Máy Tính, Phần Mềm Máy Tính, và Internet. Các từ vựng ñược sắp xếp theo chủ ñề, ña số ñược chú giải ngữ nghĩa ñể bạn dễ hiểu và dễ áp dụng vào bài tập. Không bắt buộc bạn phải làm tất cả các bài tập theo thứ tự trình bày từ ñầu ñến cuối. Bạn có thể chọn những chủ ñề mà bạn cảm thấy hứng thú học tập hay có ích nhất ñối với bạn. Tốt hơn là bạn nên hoàn thành mỗi ngày một hoặc hai chủ ñề. Như vậy bạn sẽ dễ ghi nhớ từ vựng hơn, ñồng thời nắm bắt ñược ngữ nghĩa cũng như cách dùng từ trong ngữ cảnh phù hợp. Đáp án cho các bài tập có thể tìm thấy ỏ cuối sách.

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

KỈỂBVỈ TR A TỪ VựMG TSỂMG ẪNH MÁY TÍMH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG ™

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TP .Q UY

1.1 HARDWARE - PHAN CỨNG

WRITE THE CORRECT NUMBER INTO THE BOX - VIẾT s f f VÀO ô ĐÚNG.

2. cable

3. desktop computer

4. digital camera

5. docking station

6. fax machine

7. laptop computer (or notebook)

8. mobile phone

9. mouse

10. PDA (Personal Digital



NG

ĐẠ O

I. battery

N

Assistant)

TR Ầ

I I . plug

14. scanner

B

13. projector

12. printer

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

15. socket

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

KIỂM TRA Từ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

N

CHỚ GĩẲITỪ VựNG battery

TR Ầ

bộ pin

dây cáp

cable



fax machine

00

A

docking station

10

digital camera

B

desktop computer

máy tính văn phòng máy quay kỹ thuật số trạm nối máy fax

Í-

laptop computer (or notebook) máy tính xách tay

-L

mobile phone ñiện thoại di ñộng

TO ÁN

mouse

con chuột máy tính

DI Ễ

N

ĐÀ N

PDA (Personal Digital Assistant) hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân plug

phích cắm

printer

máy in

projector

máy chiếu

scanner

máy quét

socket

ổ cắm ñiên

9 ử

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KỊỂM TRA TỪ VựNGTIÊNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG

TIN

NH ƠN

1.2 SOME USEFUL VERBS_ ____ - M_0ỘT s ố DỘNG TỪ HỮU D Ụ9_______ NG __________________________________ ______________ 9

I. recharge

a. digital photos

, 2. click on ) 3. dial

b. faxes

TP .Q UY

A. MATCH THE VERBS WITH THE NOUNS - Hối DỘNG TỪ VỚI DANH TỪ.

ĐẠ O

c. a number on your mobile phone d. a presentation

5. move N.

e. something withthe mouse

6. print out

f. the battery



NG

4. give

the mouse

TR Ầ

N

7. send and receive

h. twenty pages

B

8. take some

00

CHỨGIẲITỪyựHG:

nạp lại

10

recharge

ảnh kỹ thuật số It



A

digital photos

quay số

Í-

dial

-L

B. CHOUSE THE BEST VERB - CHỌN ĐỘNG TỪ ĐÚNG NHẤT.

TO ÁN

9. To turn on the computer, _____________ the “Start” button. a. touch

b. press

c. switch

DI Ễ

N

ĐÀ N

10. The printer h a s ____________ of ink. a. finished

b. ended

c. run out

I I . Unfortunately, my scanner isn’t _____________at the moment. a. working

^10 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

b. going

c. doing

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

12. Please_______ ;_____the CD ROM. a. insert

b. introduce

c. inject

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIÊNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

a. plugged

TP .Q UY

13. The projector isn’t working because it isn’t _____________ . b. plugged in

e„ pluggedinto

14. The batteries in my digital camera are nearly dead. They need b. exchanging

c. changing

ĐẠ O

a. to change

b. look at

c. watch



a. see

NG

15. I have to ____________ a computer screen for eight hours a day.

16. Switch off your computer, a n d _____________ it from the wall

N

socket.

b. unplug

TR Ầ

a. de-plug

c. non-plug

B

17. I turned off the photocopier and__________ ___ the plug. c. took away

__________ any key to continue.

10

18.

b. extracted

00

a. pulled out

b. Smash

c. Hit

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

a. Kick

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1 .3 THE WORKSTATION - TRẠM LÀ M VIỆC < «

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TỉỂMG ÂMH WỈÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TỪ SAU ĐÂY VẦO ô ĐÚNG.

CRT monitor

flat panel monitor

floppy disk drive

key

keyboard

mouse

power button

screen

stand

tower

wire / cable

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

CD drive / DVD drive

TP .Q UY

A. WRITE THE FOLLOWING WORD(S) INTO THE BOX - VIẾT TỪ HAY CỤM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CHÚ GI&I TỪ VựNG

Ổ ñĩa CD/DVD

CRT monitor

màn hình C R T

flat panel monitor

màn hình phâng

floppy disk drive

Ổ ñĩa mềm

TR Ầ

N



NG

CD drive / DVD drive

phím

key

bàn phím

B

keyboard

00

mouse



A

screen

-L

Í-

stand tower

10

power button

nút khởi ñộng màn hình giá, khung C P U hình tháp dây cáp

TO ÁN

wire/cable

con chuột

B. REARRANGE THE LETTERS TO MAKE THINGS WHICH CAN BE PART OF A WORKSTATION - SẮP XẾP LẠI CÁC KÝ Tự ĐẾ TẠO RÃ NHỮNG Đổ

ĐÀ N

VẬT MẢ LÀ MỘT Bộ PHẬN CỦA TRẠM LÀM VIỆC.

DI Ễ

N

tucmepor

computer _____

13. trlrpen 14. nasecnr 15. kesd 13

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

___________._________

17. nopelethe

____________________

0. CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG-NHẤT.

18. The mouse moves on a _____ _______ . b. mouse carpet

c. mouse table

ĐẠ O

a. mouse mat

TP .Q UY

16. hacir

NH ƠN

KIỂM TR Â TỪ VựMG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TỈM

19. TV and computer screens are usually measured in ______________. b. miles

c. inches

NG

a. feet

20. Before you start work,_____________the height of your chair b. change

c. rearrange



a. adjust

N

21. To get sound from your computer, plug in a pair o f______ _______. bo loudspeakers

TR Ầ

a. loudhailers

c. loud voices

00

B

22. The computer is connected to the telephone line via a b. modem

c. mod

10

a. module



A

23. You can increase the functions or performance of a computer with a n _____________. b. exploding card c. expansion card

-L

Í-

a. extension card

24. Mobile phones and PDAs can communicate with computers

TO ÁN

v i a ______ ______ . a. Bluebeard

®

b. Blueberry ®

c. Bluetooth ®

ĐÀ N

25. There’s a sp are_____________in the workstation...

DI Ễ

N

a. electric hole

b. power point

c. electrical opening

26. ...so you can plug in your mobile phone_____________.. a. charger

b. power

c. electrification

27. SD cards can be read in a computer’s _____________ . a. storage reader

•ử 14 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

b. memory reader c. card reader I* WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1.4 THE KEYBOARD - BÀN PHÍM

NH ƠN

KIỂM T R A T ừ VỰNG TIẾNG AUH MẤY TÍNH VÀ CÔNG M6HỆ THÔIN1Q TIN

SAU ĐÂY VÀO ỗ ĐÚNG.

space bar

calculator keys

return key (or enter key)

indicator Sights

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

function keys

alphabet keys

TP .Q UY

A. WRITE THE FOLLOWING PHRASES INTO THE BOX - VIẾT cắc CỤM TỪ

10

A. COMPLETE THE SENTENCES BELOW USING THE GIVEN PHRASES -

A

DÙNG CÁC CỤM TỪĐƯỢC CHO OB HOÀN THÀNH CÁC CÂU BÊN DƯỚI.



shift key

tab key

control key caps lock key

escape key backspace key

Í-

delete key

alt key

-L

1. To go back one space, hit th e ___ __ _____________.

TO ÁN

2. To change to capital letters, press th e _______ :___________

DI Ễ

N

ĐÀ N

3. To change the capital letters permanently, hit the

4. To insert a tabulation, press th e ___________________ . 5. To activate the “Ctrl” functions, press the ___________________ . 6. To activate the “alt” functions, hit the ___________________. 7. To stop the computer doing something, you can press the

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

8. Select the text you want to remove, and hit the________ ergonomic keyboard

key in (or type in)

enter

data input

TP .Q UY

standard keyboard

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIÊNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN



NG

ĐẠ O

'„ * 4'^’ V/mni. >1 - -

_______________ your password.

N

9. Please

TR Ầ

10. It took me two hours to _________________ _ all that text. device.

B

11. A keyboard is a

10

00

12. Do you have a _

It’s

A

No. I have a special_______



better for my arms and back.

TO ÁN

space bar

-L

Í-

CHỨ GĨĂI TỬ VỰNG phím dấu cách các phím chữ cái

calculator keys

các phím số ñể thực hiện pháp tính

function keys

các phím chức năng

ĐÀ N

alphabet keys

DI Ễ

N

return key (orenter key) phím truy nhập indicator lights

ñèn chỉ thị, ñền báo

shift key

phím “shift”

alt key

phím “alt

16

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T RA TỪ VỰNG TiẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

phím “Ctr”

escape key

phím thoát

delete key

phím xóa

tab key

phím “tab”

caps lock key

phím viết chữ hoa

backspace key

phím, lùi, phím xóa ký tự ñứng ngay

TP .Q UY

ĐẠ O

trước con trỏ

NH ƠN

control key .

bàn phím tiếu chuẩn

ergonomic keyboard

bàn phím công thái học

key in (or type in)

gõ vào

enter

nhập

data input

nhập dữ liệu

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

standard keyboard

17

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

K ầ M t r a t ừ VựMG TSENG ANH MÁY TÍSSSH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1.5 T H E MOUSE - CON CHUỘT

TP .Q UY

A. COMPLETE THE SENTENCES BELOW USING THE GIVEN WORDS - ŨÙNB CÁC CỤM TỪ o ư ợ c CHO B Ể HOÀN THÀNH CÁC CÂU BÊN Dưứl. @0

scroll yp

scroll down

right button

Joystick

opissaS

roll

touchpad

left button

ĐẠ O

pointer

single

repetitive strain injury

NG

scrol! wheel hold down

double

____________________to see pages above.

2.

____________________to see pages below.

3.

To select text,__________________the left button, and move the

TR Ầ

N



1.

mouse pointer.

If you use a mouse for many hours every day,you can get

B

4.

10

00

___________________ in your fingers. 5.

With a laptop computer, plug in a mouse, or use the



A

______________ in front of the keyboard. 6.

To play some games, you need to use a ________ ___________ in

-L

Í-

stead of a mouse. 7.

To move up and down a page, you can ___________ ________ the

ĐÀ N

8.

TO ÁN

mouse wheel.

DI Ễ

N

9.

This mouse doesn’t have a ball. It’s a n ___________________ mouse.

One click of a mouse button is called a____________________ click.

10. Two clicks of a mouse button are called a ______________ ___ click. 11. C lick _______________ __ the folder to open it.

1Sĩ

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KÌỂM TRÂ TỪ VỰNG ĩ ì Ể U G ANH MẨY TÍNH VÀ CÒUG ^GHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

12..



A wheel mouse

N

CHỨ GIẢI TỬ VỰNG space bar

TR Ầ

phím dấu cách con trỏ

pointer

00

B

scroll up

10

right button

A

scroll wheel



on

-L

Í-

scroll down joystick

N

ĐÀ N

TO ÁN

hold down

DI Ễ

NG

ĐẠ O

TP .Q UY

14..

cuộn lên nứt chuột phải bánh lãn trên

cuộn xuống cần ñiều khiển nhấn giữ

optical

thuộc quang học

touchpad

ñệm tiếp xúc (hay ñệm chuột)

single

ñơn, một

repetitive strain injury

sự nhức mỏi gân cốt

roll

lăn, cuộn

left button

nút chuột trái

double

ñúp hoặc hai lần liễn tiếp 19 

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIÊNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIM

1.6 SCANNING - HOẠT ĐỘNG Q U ÉT

TP .Q UY

A. COMPLETE THE SENTENCES BELOW USING THE GIVEN WORDS'-0ỬMĨ CÁC CỤM TỪ ĐƯỢC CHO B Ể HOÀN THÀNH CÁC CÂU BẼN DƯỚI.

all-in-one

at '

preview (or prescan)

brightness

connected

contrast

file format

flatbed

handheld

high

image editing

low

OCR software

original

click

text

dpi



NG

ĐẠ O

adjyst

N

HOW TO SCAN AN IMAGE

Make sure the scanner i s ________________ to the computer.

2.

Lift the lid and put the ________________ on the scanner glass.

3.

For high

B

TR Ầ

1.

00

image quality, s c a n ___ _______________

300

10

_________________ or higher.

The scanning software will automatically do a _________________ _.

5.

If the image is too dark or too light, you c a n ______________ the



A

4.

_________________ “scan”.

.

TO ÁN

6.

-L

Í-

________________ _ a n d _________________ .

7. If you s c a n n e d __________________ , it can be “read” by

If you want to save the image, choose a _________________ . JPEG

ĐÀ N

8.

is a good choice for photos.

DI Ễ

N

I

9.

The

scanned

image

can

be

manipulated

using

software. 10. A n __ ______________ printer/scanner can print, scan and copy.

! ị

! ử 20 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

11. Picture A is a

scanner

12. Picture B is a

scanner.

13. Picture c is a

NH ƠN

KSỂM TRA TỪ VỰNG TỉẾMG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÒNG TIN

TP .Q UY

resolu-

tion photograph. 14. Picture D is a _

resolu-

NG

ĐẠ O

tion photograph.

c ■

N





nat'jP'

mi

00

B

TR Ầ

liliili

10

dpi stands for dots per inch (1 inch = 2.4cm)

A

OCR stands for Optical Character Recognition



JPEG is pronounced “jay-peg”

Í-

dpi là viết tắt của dấu chấm trên mỗi in sơ (1 inch = 2.4cm)

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

OCR là viết tắt của Optical Character Recognition: s ự nhận dạng ký tự quang học JPEG ñược phát âttì là “ịay-peg”

adjust

ñiều chỉnh

brightness

ñộ sáng

flatbed

ñáy phẳng

low

thấp 21

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K8ỂM TRA TỪ VựNG TíẾMG AỊMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TỈN

vãn bản

all-in-one

tất cả trong một

connected

ñã kết nối

handheld

cầm tay

QCH software

phần mềm OCR

dpi

ñơn vị ño ñộ phân giải

at



contrast

ñộ tương phản

high

cao

original

nguyên bản

preview (or prescan)

xem trước

file format

ñịnh dạng tập tin

image editing

hiệu chỉnh hình ảnh

click

nhấp chuột

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

text

22 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

v à c ô n g n g h ệ t h ô n g t in

NH ƠN

KIỂM TRA Từ VỰNG TIẾNG ANH MẤY TlNH

1.7 SOME USEFUL ADJECTIVES - MỘT s ố TÍNH TỪ HỮU DỤNG

Oh dear. I pressed the____________ button. a, incorrect

I can’t use my mobile phone. The battery’s _____ _______ . a. over

3.

c. false

ĐẠ O

2.

b. wrong

b. flat

c. exhausted

The battery isn’t completely flat, but its ve ry _____ ________. b. short

c. low



a. down

NG

1.

TP .Q UY

CHOOSE THE BEST ADJECTIVE - CHỌN TÍNH TỪ ĐÚNG NHẤT.

4. My video camera is ve ry_____________ . b. uncomplicated c. obvious

TR Ầ

N

a. easy to use

5. My new computer has a ve ry______________processor.

00

The X19 notebook computer features a v e ry ______________ de



a. compact

A

sign.

-L

a. an old-tech

c. small

b. a past-tech

c. a low-tech

Keeping files on a computer database is a ___________

TO ÁN

8.

b. little

Keeping files on paper i s _____________solution.

Í-

7.

c. fast

10

6.

b. high speed

B

a. quick

solu

tion.

DI Ễ

N

ĐÀ N

a. new-tech

9.

b. now-tech

My new PDA is th e __ a. latest

c. high-tech

_______ model.

b. newest

c. most modern

10. In our office, we’ve set up a _ _ _ _ _ _ _ _ _ network. a. wire-free

b. no wires

c. wireless

23

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

11. A call from New York to Toyko is _____________ distance.

Q. faraway

b. long

with my computer.

12. I don’t think this printer is b. connectable

a. compatible

c. suitable

13. My laptop is only 3 centimetres

0. wide

b. tall

ĐẠ O

a. thick

14. The screen on my laptop isn’t very

c. bright

b. white

NG

a. light

TP .Q UY

a. far

NH ƠN

KIỂM TRẪ TỪ VựMG TỈỂNG A.MH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TIN



15. In three or four years, my new computer will probably be b. behind the times

e, obsolete

TR Ầ

N

a. old fashioned

16. When you connect this to your computer, it will work immedi .

B

ately. It’s

b. plug and play

c. plug and use

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

a. plug and go

24

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

MEM TRẤ TỪ VỰNG TIẾNG AHH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔMG TỈM

1.8 PRIN TIN G - IN ÁN

eolỉlate

ñ@[email protected]“S§ñ@ñ land scap e

cover

feed

mono

out

out of

portrait

Jammedl

reload

replacement

via

print-heads

ĐẠ O

cartridge

TP .Q UY

A. PUT THE WORDS IN THE SPACES ■BẶT CÁC Từ VÀO CHỖ TRỐNG.

When the ink runs out, you have to change the_____________

2.

_______________ cartridges can be ordered online.

3.

To change the cartridge, you have to lift th e _____

4.

The printer is connected to the computer_______________ a USB

TR Ầ

N



NG

1.

cable.

B

The printer i s _______________ paper.________________ the paper

00

5.

10

tray.

I think some paper i s ________ inside the printer.

7.

My printer keeps getting jammed. I think there’s a problem with



A

6.

Í-

the paper_______________ . Shall I print th is_______________ in colour or black and white?

9.

“Black and white” is also known a s _______________ ...

TO ÁN

-L

8.

10. If there’s a problem with the print quality, perhaps the

ĐÀ N

need cleaning.

11. Can your printer d o _______________ printing?

DI Ễ

N

12. T o _______________ means to put all the pages into the correct order.

25

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP .Q UY

NH ƠN

KỈỂM TRA TỪ VỰMG TỈẾNQ ANH MÁY TÍNH VẰ CÔNG NGHỆ THÔNG TSN

13. This page is in

14. This page is in

ĐẠ O

orientation.



NG

orientation.

TR Ầ

hộp mực

double-sided

hai mặt

00

B

cartridge

hết

10

out of

A

reload



collate

-L

portrait

Í-

landscape

TO ÁN

replacement

nạp lại tập hợp và sắp xếp ñúng thứ tự hướng ngang hướng dọc sự thay thế

cover

trang bìa

mono

ñơn sắc

jammed

bị kẹt

via

qua, theo

feed

cung ứng, nạp

out

ra ngoài

print-heads

các ñầu in

ĐÀ N N DI Ễ

N

CHÚ GIẢI TỨ VỰNG

26

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

K8ỂM TRẤ TỪ VỰNG TíẾMG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TSN

printer



1. cheaper to buy

4. takes up more space

00



A

10

6. uses toner 7. more reliable

B

5. uses liquid ink

TR Ầ

3. faster printing speed

N

2. cheaper to run

laser printer

NG

inkjet

ĐẠ O

TP .Q UY

lói VỄ KlỄU MÁY m NÀO?

□ □ □ □ □ □ □

□ □ □ □ □ □ □ □

Í-

8. cartridges need changing more often

[3

-L

c. TRUE OR FALSE? - ĐÚNG HAY SAf? Inkjet cartridges can be refilled up

TO ÁN

1.

TRUE / FALSE

to three times.

DI Ễ

N

ĐÀ N

2.

Colour images are printed by mix

TRUE / FALSE

ing red, green and yellow ink.

3.

“ppm” stands for pages per minute.

TRUE / FALSE

4.

Most inkjet printers can print out at

TRUE / FALSE

100 ppm or more.

27

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VỰNG TSẾIMG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MQHỆ THÔMG TIN

TRUE / FALSE

inkjet cartridges are very difficult to

NH ƠN

5.

change. Photo-paper is a lot more expen

TRUE / FALSE

TP .Q UY

6.

sive than plain paper. 7.

Recycled paper is made out of old

TRUE / FALSE

bottles. Some Inkjet printers have three

ĐẠ O

8.

TRUE / FALSE

best. Before you can use a new printer,



9.

NG

print qualities: draft, normal and

TRUE / FALSE

you have to install the driver from

TR Ầ

10.

N

a CD-ROM.

When a print job has started, it



A

10

00

B

can’t be cancelled.

TRUE / FALSE

N DI Ễ

!

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

Íí

28

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1.9 MOBILE PHONES - ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG • • «

NH ƠN

KIỂM THA Từ VựNQ TIẾNG ANH MẤY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TP .Q UY

A. WRITE THE WORDS INTO THE BOX - VIẾT CÁC TỪ VÀO 6 ĐÚNG.

earpiece hmb key

ĐẠ O

keypad microphone

NG

(or mouthpiece)



screen

TR Ầ

N

star key

00

B

CHỨ GIẢI TỪ VỰNG

10

earpiece



A

hash key keypad

ống nghe phím dấu thăng bộ phím ống phóng thanh

(or mouthpiece)

(hoặc ống nói)

screen

màn hình

star key

phím dấu sao

TO ÁN

-L

Í-

microphone

ĐÀ N

B. PUT THE WORDS IN THE SPACES - ĐẶT CĂC TỪ VÀO CHỖ TRỐNG.

DI Ễ

N

Mobile Phone networks - Mạng ñiện thoại di ñộng

contract

installed

networks

operators

pay-as-you-go

SIM card

roaming

tariffs

top up

users 29

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầ M TRA TỪ VựMG TSEWG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

includ

In Britain there are several mobile phone 1_

ing Vodaphone, 02, T-mobile and Orange. There are also2_______________ like Virgin Mobile who use the network of another company.

TP .Q UY

When you buy a cell phone, you have a choice o f3____________ ___ . The most popular is “4___________________ ”, with customers paying for their accounts in

their calls in advance. They can 5_________________ over the

internet, and

at cash

m achines.

Heavy

ĐẠ O

shops,

6___________________ may prefer a 7_ ________________ __. They pay a fixed amount every month, but the calls are much cheaper than they are for

NG

pay-as-you-go customers.



Mobile phones usually come with a 8____________________ already 9___________________ . If you take the phone abroad, you may be able to

TR Ầ

N

use it on a local network. This is called “10___________________ It can be

00

CHÚ GĨÂĨTỪVĨỆĨG

10

contract



installed

TO ÁN

-L

SIM card

Í-

top up

hợp ñồng khấu trừ khỉ bạn gọi ñiền ñã cài ñặt thẻ dùng ñể nhận dạng thuế bao, thể S IM

users

người dùng

networks

mạng lưới

ĐÀ N N

A

pay-as-you-go

DI Ễ

B

expensive, and it may be cheaper to buy a foreign SIM card.

roaming

chuyển mạng, chuyển vùng

operators

người trực tổng ñài ñiện thoại

tariffs

hệ thống các loại thuế

30

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KSỂM TRA T ừ VỰMG TlỂMG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔMG MGHỆ THÔMG TIN

After 6pm, calls cost 20p _____________minute. a. for one

2.

b. per

You can’t use a mobile in a cave because there’s no__________ . a, network

bo connection .

I need to charge up my mobile phone battery. Have you seen a. charger

fo. recharger



N

b. predictive text

TR Ầ

a. predicting text

c. text predictor

B

In the car, it’s safer to use a _____________phone. b. no hands

00

a. handless

c. hands-free

10

If you don’t want to dial a number by mistake, turn on the



A

6.

machine

When you send a text message, the_____________ function can help your write it more quickly.

5.

c. charging

NG

m y __________ __?

4.

c. power

ĐẠ O

3.

c. each

TP .Q UY

1.

NH ƠN

c. CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG NHÂT.

TO ÁN

a. call charges 8.

ĐÀ N N DI Ễ

b. call costs

c. call expenses

My pay-as-you-go account______ ______ is about £7.

a. balance

9.

c. locker of keypad

Which network has the lowest ____________ ?

-L

7.

b. keypad lock

Í-

a. keypad locker

b. level

c. amount

My average call __ _________ _ is about two minutes. a. time

b. length

c. duration

10. We’re a long way from the nearest___ __________... a. broadcaster

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

b. antenna

c. transmitter

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

11. ...SO th e _____________is very weak. a. sign

b. signal

c. transmission

NH ƠN

K ầ M TRÂ TỪ VỰNG TỉỂMG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TP .Q UY

D. WHICH IS NOT POSSIBLE? - CẦU NÀO KHÔNG THỂXẲY RA?

a. mobile phone

b. cell phone

c. moving phone

d. cellular phone

13. A mobile phone can’t work without a... b. Sim card

c. Sim chip

d. similar card



NG

a. SIM card

ĐẠ O

12. I’ll call her on my...

N

14. Don’t forget to send me...

TR Ầ

a. a text message c. an SMS

b. a text

d. a phone message

00 10

a. text you

B

15. When I arrive, I’ll...

b. textualise you

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

c. send you an SMS d. send you a text

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1.10 O TH ER D EV IC ES - CÁC T H ỉỂ ĩ BỊ KHẤC

NH ƠN

K ầ m TRA TỪ VựNG TSENG ÂNH MÁY TÍMH VÀ CÔNG NGHỆ THÔMG TIN

TP .Q UY

A. MATCH THE DEVICES WITH THE PLACES YOU WOULD FIMD THEM -

NÔI CÁC THIẾT BI VÙ! cấc NƠI MẦ BẠM SẼ TÌM THẤY CHÚNG. 1. cash dispenser / cash

a. at a supermarket checkout

ĐẠ O

machine / ATM 2. barcode reader

b. connected to a pair of

NG

headphones

c. in an office in 1975

4. MP3 player

d. in an office, school or copy shop

5. photocopier

e. in the hands of a tourist

TR Ầ

N



3. magnetic strip

6. telex machine

f. in the headquarters of a large

B

company

10

00

7. video camera

h. outside a bank



A

8. mainframe computer

g. on the back of a credit card

Í-

CHÚG1Ả1TỪVỰNG

-L

cash dispenser

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

barcode reader

máy rút tiền tự ñộng ñầu ñọc mã vạch

magnetic strip

dải có từ tính

MP3 player

máy phát nhạc MP3

photocopier

máy phô tô

telex machine

máy ñiện tín

video camera

máy quay video

mainframe computer

máy vi tính lớn

33 ử

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG NHÃỶ.

When you pay by credit card, your card i s _____________. a. swooped

b. swiped

c. swapped

TP .Q UY

9.

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THQWQ TIIS5

10. A laptop computer with a screen you can write on is called a b. table PC

c. flat screen PC

ĐẠ O

a. tablet PC

11. An image on TV or computer screen is made up of thousands b. pixels

c. bits



a. points

NG

o f _____________ .

TR Ầ

N

12. You can draw directly onto a computer screen with a a. bright pen

b. light pen

c. pixel pen

A

b. a web watcher



c. a webcam

10

a. an internet camera

00

B

13. A camera connected directly to the internet is called

14. The woman in the photo is wearing a __ _____ __________________. b. headphone

c. headset

-L

Í-

a. headpiece

TO ÁN

15. She talks to customers on the telephone all day. She works in a ______________. c. talking centre

DI Ễ

N

ĐÀ N

a. telephone centre b. call centre

34

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VựMG TỉẾMG ANH MÂY TÍMH VÀ CÔMG WQHỆ THÔNG TIN

chips

dual core

TP .Q UY

A. PROCESSORS AND MEMORY - BỘ x ử LÝ VÀ BỘ NHỚ

NH ƠN

1.11 INSIDE A COMPUTER - BÊN TRONG M ẤY TÍNH

megabytes megahertz

motherboard processor

speed

upgraded

ĐẠ O

The “brain” of a computer is the 1___________________ . Most of these are made by Intel and AMD, and are sometimes referred to as “2___________________ The fastest processors are 3______________________ ,

NG

which means that there are two processors working together. The



4________ ___________ of a processor is measured in 5_______________ _____ , which is usually written as MHz.

TR Ầ

N

A computer’s memory is measured in 6___________________ . If a com puter has 1,024 megabytes of memory, and the memory type is SDRAM,

B

this is written as 1,024 MB SDRAM, and is pronounced “a thousand

00

and twenty-four megabytes ess-dee-dram”.

10

The processor and memory modules are located on the . Changing a computer’s processor is not generally

A

7



practical, but the memory can usually be 8___________________ .

-L

Í-

CHỨ GIẢI Từ VI

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

chips

G con chip

dual core

lõi kép

megabyte(s)

ñơn vị ño dung lượng bộ nhớ

megahertz

ñơn vị ño tốc ñộ của bộ xử lý

motherboard

bảng mạch chính

processor

bộ xử lý

speed

tốc ñộ

upgraded

nâng cấp

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B. POWER - HGUÓN ĐIỆN la o

mains electricity

0 ¥@ rh e a tsn g

shook

spikes

supply

surge protector

transformer

TP .Q UY

disoonneet

NH ƠN

KIỂM TR Ẫ TỪ VựMG TõẾSSSG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG TÌM

Laptops are powered by batteries or

2.

Mains electricity is converted to lower voltage by a

ĐẠ O

1.

protects electronic equipment from dam

NG

age caused by power

If you remove the cover from a computer, make sure you



4.

N

____________________ the electricity_________________ ____. other 5.

TR Ầ

wise, you may get an electric____ ■ ______________ . The computer is cooled by a _________________

.. This prevents

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

the processor from ___________________ .

36

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

mầm TR A T ừ VỰNG TiẾMG ẢNH P Á Y TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CHỨ GIẢI TỪ VI ngắt kết nối

overheating

sự quá nhiệt

supply

cung ứng

fan

cái quạt

shock

ñiện giật

surge protector

bộ chống sốc ñiện

mains electricity

nguồn ñiện chính

spikes

xung (ñiện)

transformer

bộ biến á p ,

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

disconnect

37 ử

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1.12 DATA STORAGE - BỘ o N H Ớ D Ữ LIỆU 0

burn

capacity

card

eject

free spaisehard dri¥e

drawer stick

TP .Q UY

A. PUT THE WORDS IN THE SPACES - ĐẶT CÁC TỪ MÀO CHỖ TRÚNG.

NH ƠN

KIỂM TRA Từ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

The data and applications on your computer are stored on the

2.

To run this application you need at least 50MB of



on your hard drive.

NG

ĐẠ O

1.

My computer’s hard drive has a ___________________ of 120GB.

4.

Do you like this CD? I c a n ___________________ you a copy if

TR Ầ

N

3.

you want.

The opposite of “Insert the DVD” is “____________________the

B

5.

10

00

DVD”.

I can’t eject the CD. I think th e___________________ ’s stuck.

7.

Digital cam eras usually store pictures on a memory



A

6.

or a memory

_____________________________ .

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

_________ __________ _______

38 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KÕỂM TRA TỪ VỰNG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ghi, chép

dung lượng không gian tự do

ổ ñĩa cứng



que, gậy

NG

ngăn kéọ

ĐẠ O

thẻ

TP .Q UY

lấy ra

B. WHICH 00 YOU ĩm m 98 THE BEST SOLUTION FOB EACH PROBLEM?

N

(MORE THAN ONE SOLUTION IS POSSIBLE FOR SOME OF PROBLEMS.)

TR Ầ

- BẠH NBHĨ Bấu LÀ GIẢI PHÁP TỐT NHẤT CHO Mỗl VẤN ĐỄ SAU?

a. ’i'oli rifctd 111 '.Xti-Mixl li.ir>< d ll’. .

10

00

1 .1 .v.ĩnt to make a copy of '. a music CO.. y

B

(CÓ THỂ CÓ NHIỄU HƠN MỘT GIẢI PHÁP ĐỐI VỚI MỘT sõ ' VẤN ĐỄ.)

yCDRj



A

1. 1 want to stoie seme files. I rn.rv, need to update them in the future. /

c. 1ty Ạ USB flaih drive

-L

Í-

- 3 . 1want to back up chtJ from rny computer 1want, to ,

update It evety dav

TO ÁN

'

. 4. My itumpuler'j having ■ problems with reading and M ilting CDs

d. Perhaps you need ử ne,v internal CD drive

,

e. Put them on a CD‐RW

DI Ễ

Perhaps you need \ i t-. f.defrayin': lit l! ■! ir-:

/

6 . 1v/ant to send a copy of a small file to a friend He h « - ■ ■■ an old computer.

N

ĐÀ N

5 . 1 want to Jidd lG'jfvlB of

extrastoragetonIVcomputer. /

''

g. You could put it on â 1loppy (iibk

7. My computer's

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

running slowly

/

\ ₩ V

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

A. CHOOSE THE BEST WORD ■CHỌN TỪ ĐÚNG NHẮT.

TP .Q UY

1 . 1 3 CONNECTIVITY - K H Ả N Ầ N G K Ế T N ố i

NH ƠN

K ầ m TRÂ TỪ VỰNG TSẾIMG ANH MÁY TÍMHI VÀ CÒUG WGHỆ THÔMG T m

1. Scanners, printers and webcams a r e ___ ______________________ . a. extras

b. doors

NG N

ADSL is also known a s __ __ ________.

TR Ầ

b. broadband

c. longband

I want to get a _____________ADSL modem. b. fast-speed

c. high-speed

00

B

a : quick-speed 6.

e. hub



b. point

a. wideband 5.

c. windows

... with a U S B _____________. a. centre

4.

ĐẠ O

Add extra U S B ____________ ỈO your computer.... a. ports

3.

c. externals

The internet is much faster with a broadband connection than

A

w ith _____________ .

10

2.

lb. peripherals



a. dial-up

b. phone-up

c. call-up

Í-

7. With a wireless router, you can ______________ your broadband

-L

connection with other users.

TO ÁN

a. divide

b. combine

c. share

8. This wire’s too short. I need an ____________ cable.

ĐÀ N

a. extended

9.

b. extension

c. extender

You can connect a USB plug to a PS/2 port by using__________ . b. a bridge

c. a connector

DI Ễ

N

a. an adaptor

40 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KỈỂM TRA TỪ VựNG TSENG ẢHtì MẨY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THQWG T0ISI

thiết bị ngoại vi

hub

bộ cắm trung tâm ñể nối các máy tính

broadband

băng thông rộng

high-speed

tốc ñộ cao

adaptor

bộ ñiều hợp

ĐẠ O

TP .Q UY

peripheral

NG

B. PUT THE WORDS IN THE SPACES - ĐẶT CÁC TỪ VÀO CHỖ TRỐNG.



----- — ------- — —---------- ------- ------- —

— ' Bluetooth®

developed

devices

enabled

signals

wireless

telecommunications

TR Ầ

N

data

Bluetooth® technology enables 1__________________ communication

00

B

between 2___________________ such as laptop computers, mobile

10

phones and PDAs. Bluetooth® 3__________________ devices use shortrange radio 4____________ ____ ___ to exchange 5_____________________



A

quickly and easily. The technology was 6_________________ _ by a group of computer and 7__________________ companies including IBM,

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

Intel, Nokia and Ericsson. G

data

dữ liệu

signals

các tín hiệu

developed

phát triển

wireless

không dây

devices

các thiết bị

telecommunications

viền thông

enabled

có khả năng 41

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA T ừ VỰNG TSENG ANH MẨY ĨỈU H VÀ CÔMQ WGHỆ THÔNG TỈM

A. LAN - MẠNG OM

TP .Q UY

1 . 1 4 NETWORKS - M Ạ0 N G

Local

Sog onto

network card

satellite

serve r

term inals

wAN (Wide Area-Network)

LAN is pronounced “Ian”, and stands for 1_ Network. In a typical LAN, there is a central network:

ĐẠ O

intranet

Area

NG

which supports a number of 3____________ ___________ . Users have to



4______________________ the network server. Pages of information that can be viewed within a LAN are called an 5____ _______________. A number of

TR Ầ

N

LANs connected to each other via 6_ ___________________or other form o f __ communication are called a 7_ ___________________ . To be used network term inals,

_____________ installed.

computer

needs

to have

a

10

00

8

each

B

as



ring

star

hierarchical

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

Sine (or bus)

A

B. NETWORK TOPOLOGIES - CÁC TỠPÔ MẠNB

42

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

KSỂM TRA TỪ VựMG TlỂNG ANH MÁY TÍNH-VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TSN

NG

0

)f rì



cm úG ỉàĩTửỵỵnQ

n

mạng nội bộ

N

intranet

vệ tinh

TR Ầ

satellite

d

vùng, ñịa phương

local

a

00

B

server

ñăng nhập vào

10

log onto



network card

các thiết bị ñầu cuối

A

terminals

cạc mạng

Í-

WAN (Wide Area Network

TO ÁN

ring

-L

line (or bus)

máy chủ

mạng WAN (mạng diện rộng)

cấu trúc liên kết tuyến tính cấu trúc liên kết vòng cấu trúc mạng hình sao

hierarchical

cấu hình phân cấp

DI Ễ

N

ĐÀ N

star

43

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KSỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ẦMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIM

1.15 ELECTRONIC PAYMENTS - THANH TOÁN BẰNG ĐIỆN TỬ ẻ

A. CROSS OUT THE INCORRECT WORD - GẠCH Bỏ TỪ SAI.

EPOS AND EFTPOS

TP .Q UY

■ __________________________________________________ _______ ____________

'

ĐẠ O

EPOS (electronic point of sale) terminals are cash / money registers found in retail openings / outlets such as shops and

NG

restaurants. They are connected to a centres / centre computer,



and data about objects / goods and services sold is entered into the terminals via keyboards, barcode readers, touch / finger

N

screens etc. They are useful for stock management, and can pro

TR Ầ

duce itemised bills and receipts / recipes. EFTPOS (electronic funds transfer point of sale) can also transfer cash / funds directly

B

from the customer’s bank account via a debit / paying card. They

00

are now more common than EPOS terminals.

10

V ____ _______ ____________________ _____ J



A

C H Ú G IẢ IT Ứ V ự ttG :

-L

cash register

Í-

terminal

TO ÁN

central computer debit card

thiết bị ñầu cuối máy ñếm tiền

máy tính trung tâm thẻ ghi nợ

DI Ễ

N

ĐÀ N

B. MATCH THE WORDS - Hổ.ì CÁC TỪ.

*44 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRÂ TỪ VựNG TIỂễSSG a n h m áy t ín h v à c ô n g MGHỆ t h ô n g t in

NH ƠN

a. and services

NG

ĐẠ O

TP .Q UY

b. card



c. MATCH THE CARDS WITH THE PHRASES - NỐI CÁC THẺ VỚI CÁC CỤM

TR Ầ

N

Từ.

1. credit card

a. Buy now, pay now.

2. debit card

B

b. Buy now, pay the bank later.

10

00

3. cash card

d. Spend, and get some money or goods back from the shop. e. Take money out of a cash ma chine.

-L

Í-

5. store card



A

4. loyalty card

c. Buy now, pay the shop later.

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

CHÚ GIẢITỪ1

credit card

thẻ tín dụng

debit card

thẻ ghi nợ

cash card

thể rút tiền

loyalty card

thẻ khách hàng thường xuyên

store card

thẻ cửa hàng

45

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

1.16 REVIEW CROSSWORD - Ô C H Ữ ÔN TẬP ASl the words ean be found in Units 1.1 to 1.15

TP .Q UY

Tất cả các từ cổ thể ñược tìm thấy ở các bài 1.1 ñến 1.15

NH ƠN

KIỂM TRA TỬ VỰNG TIẾNG ANH MẤY TÍNH VÀ CỔNG NGHỆ THÔNG TIN

A cross

ĐẠ O

1. A camera connected to the internet. (6 letters) 6. To send an SMS message. (4)

NG

9. The most common page orientation. (8)



10. A computer’s “brain”. (9)

11. It prevents a computer from overheating. (3)

TR Ầ

N

14. A connection without wires. (7)

15. The place where you put a plug. (6)

00

B

20. Processor speeds are measured in these. (9)

10

21. The cheapest type of printer. (6)



A

22. Lift this before you use your scanner. (3) 24. The shop assistant does this to your credit card. (5)

TO ÁN

-L

Í-

26. The strip on the back of a credit or debit card. (8)

Down

DI Ễ

N

ĐÀ N

2. When it’s dead, recharge it or replace it. (7) 3. You speak into this. (10) 4. The mouse moves on this. (3) 5. A computer, printer and scanner on a desk with a chair. (11) 7. Laser printers use this instead of ink. (5)

^ 46

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TỈM

NH ƠN

8. A design (for example, a type of keyboard) which is better ior your body. (9)

(6 ) 13. Printers, scanners, webcams etc. (10)

TP .Q UY

12. An image on a screen is made up of thousands of these.

ĐẠ O

16. A very large computer which never moves. (9) 17. A photo or drawing. (5)

NG

18. You need to change or refill this when your printer runs out



of ink. (9)

19. Two or more computers connected together. (7)

TR Ầ

N

23. The slowest form of internet connection. (4, 2)

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

26. Image resolution is usually measured in this. (3)

47

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a n h m á y t ín h v à c ô n g n g h ệ t h ô n g t in

1A 7 YOUR COMPUTER- M ÁY TÍNH CỦA BẠN «

NH ƠN

KIỂM T R A TỪ VỰNG TlỀN G

LỜI NHỮNG

Cấu HỎI

TP .Q UY

CAN YOU ANSWER THESE QUESTIONS IN ENGLISH? - BẠN có THỂ TRÀ TIẾNG ANH SAU KHÔNG?

What kind of computer do you have?

2.

Do you know the technical specifications of you computer?

3.

Would you like to upgrade your computer? If so, what kind of

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

1.

-L

Which peripherals do you use most often? Why?

ĐÀ N

TO ÁN

4.

Í-



A

10

computer would you like to get?

Do you use computer networks? If so, how do you connect to the networks you use?

DI Ễ

N

5.

49

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP .Q UY

NH ƠN

K8ỂM TRẨ TỪ VỰNG TSENG ẨNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TIM

ĐẠ O

PHẦN 2

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

PHẦNmềm máy tính

50 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.1 SOFTWARE^ THE BASICS ° PHAN MEM: CÁC VAN ĐE c

NH ƠN

KIỂM TR A TỪ VựNG TSENG AWH MÁY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔMG TSN

ơ bả n

TP .Q UY

A. CHOOSE THE CORRECT WORD TO FILL THE SPACES - CHỌN TỪĐÚNG ĐIẼ)If rà o CHÕ TRỐNG.

Turn on your computer. It will usually take a few minutes to a. boot itself

b„ boot up

c. get booted

Windows XP, Macintosh o s x and Linux a re _____________.

NG

2.

ĐẠ O

1.



a„ operating systems b. operating tools c. operators 3. On my computer, I have a picture of my cat as the____________ . desktop backgroundb. desktop picture

a. applicators



a. picture

-L

a. folder

DI Ễ

N

ĐÀ N

a. texts

8. In

c. icon

b. packet

c. box

b. files

c. pages

Microsoft Word, to start typing a new letter, open anew

a. document 9.

b. symbol

Is it possible to open Microsoft E x c e l_____________in Word?

TO ÁN

7.

c. applications

I keep all my digital photos in a ___________ _ called “Photos”.

Í-

6.

b. appliers

To open Microsoft Word, click on th e _____________.

A

5.

10

o r _____________ .

B

Microsoft Word, Adobe Acrobat and CorelDraw are programs

00

4.

TR Ầ

c. desktop scene

N

a.

b. page

c. paper

When you____________ a document, it’s sent to the recycle bin. a. destroy

b. erase

c. delete 51

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A T ừ VựNG TlẾ^Q ÂNH MÁY TÍMH VÀ CÔMG NGHỆ THÔMQ TIN

NH ƠN

10. Deleted documents stay in the recycle bin until you it. b. empty

c.

clean

TP .Q UY

a. wash

11. In Windows, the icon is just a _____________to the application. If

you delete the icon, the application will still be on your com puter. c.

link

ĐẠ O

b. shortcut

a. connector

button. b. recommence

c. replay



a. restart

NG

12. If the computer crashes, you can try pressing the_____________

13. When I’ve finished using my computer, I alw ays__________ __ b. shut it down

c. shut it off

TR Ầ

N

a. close it down

14. If I leave my computer on without using it, after a while it goes b. waiting

c. standby



A

10

00

a. stand down

B

into_____________mode.

Í-

operating system

TO ÁN

icon

-L

desktop background

hệ ñiều hành nền màn hình biểu tượng thư mục

shortcut

lệnh tắt

ĐÀ N

folder

B. INSERT THE MISSING WORDS - THÊM VẢO TƠ CÒN THIẾU.

N

close

drag and drop

free up

launch

password

renamed

running

DI Ễ

find

installed

52

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

search

Start menu

uninstalling

user

window

I

5. You can access all the applications on your computer from the ___________ .

6. You can view two Word documents on the screen at the same time. You just open a n e w _____ _____ _____.

7. It’s easy to move files into a folder. You can just

N

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

4. If your computer is __________ several applications at the same time, it’s more likely to crash. It’s better to ________________the appli cations. you’re not using.

3. I an important document, and now I can’t find it.



2. Click on that icon to Internet Explorer.

TR Ầ

f

NG

ĐẠ O

1. I couldn’t open the document you emailed me. I don’t have Microsoft W ord ___ ____________ on my computer.

TP .Q UY

save

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VựMG TỉẾHG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MQHỆ THÔNG TỈM

53

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

.

8 I asked the computer

9. This is a shared computer. Each _________ has their own

ĐẠ O

TP .Q UY

to _______________ for files with “English” in the name, but it didn’t any.

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VựlMQ TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG WGHỆ THÔNG i m

10. You can space on your hard drive by _____________ applica tions you never use.

TR Ầ

N



NG

11. If yo u _______________ your photos as JP E G s instead of TIFFs, you’ll use a lot less memory.

ñóng

drag and drop

rê và thả

00

B

close

find

10

tìm

tự do, ñược miễn

A

free up



installed

TO ÁN

renamed

-L

password

Í-

launch

khởi chạy mật mã ñã ñổi tên

running

ñang chạy

save

lưu lại

search

tìm kiếm

start menu

bảng chọn khôi ñộng

uninstalling

tháo gỡ cài ñặt

user

người dùng

window

cưa sô

ĐÀ N N DI Ễ

cài ñặt

54 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

Ọỳ

Á?

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TR A TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIM

TP .Q UY

2.2 USING SO FTW ARE: USEFUL VERBS - s ử D Ụ N G PHAN M Ề M : CÁ C ĐỘ 9 N G TỪHỮU DỤNG 6

MATCH THE WORDS ON THE LEFT WITH THE WORDS DM THE RIGHT Nấl CÁC TỪ BÊN TRÁI VÚ! CÁC TỪ BÊN PHẢI.

ĐẠ O

Set 1

a. a Microsoft Word file

2., cut and paste

b. a new window

3. ĩnsỉaỉỉ

c. photo. It’s too big.

4. open the document in

d. an application

5. resize the

e. some text

TR Ầ

N



NG

1. arrange the

6. save it as

00

B

f. icons on the desktop

10

Set 2



A

1. copy the

a. for a lost file b. a program

3. launch

c. “search” function

-L

Í-

2. customize your

TO ÁN

4. search

d. text into a new document e. to a different folder

6. use the

f. desktop

ĐÀ N

5. send the file

DI Ễ

N

Set 3 1. accidentally deleted an

a. menu

2. exit

b. important file

55

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

c. an application

4. puss down a

d. as a web page

5. replace the existing

e. on the task bar

6. view

f. file

TP .Q UY

3. elick on that button

NH ƠN

KlỂM TRA TỪ VựMG TIÊNG AHH MẤY TÍMH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TỈM

ĐẠ O

Set 4

a. after a session

2. log off

b. all folders

3. look in

c. application

4. put the file

d. hard drive

5. run a

e. on a USB memory key

TR Ầ

N



NG

1. close down an

f. program

FRIK

I NAN'JL HL50UHCŨ

-MMW&EMEKrfi

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

6. wipe the

56

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầM ĨH A TỪ VỰNG TỊẾNGANH M áy t ĩn h v à c ô n g n g h ệ t h ô n g

2.3 TH E CONTROLPANEL - BẢNG O lỀU KH IEN

t in

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

background

customising

digital

displayed

format

image

performance

properties

screen saver

setting up

tasks

wallpaper

wireless



NG

default

ĐẠ O

adding

TP .Q UY

WRITE THE WORDS INTO THE SPACES - VIẾT CÁC TỪ VÀO CHỖ TRỐNG.

The control panel provides options for 1customising the appearance



of your computer screen, 2_______________ or removing programs and

N

3__ network connections.

TR Ầ

When you get a new computer, perhaps the first thing you will want to do is set the date and time. You can also choose the 4_______________ times. For example, November 4th 2007 can be

B

fordates and

other formats.

10

00

5as 04-11-2007, 2007-11-04 or in various

You maywish to change the desktop 6_______ ___________ to a picture,



A

for example a personal photo taken on a 7________________camera. A picture on the desktop background is also known as 8_______________ .

Í-

If a computer screen shows the same9_______________ for a very long

-L

time, it can leave a permanent impression. To avoid this, you can choose

TO ÁN

a 10_______________ . This is usually a simple moving pattern which acti vates if the computer is not used for a set amount of time (for example, five minutes).

ĐÀ N

You can also use the control panel to set up or change internet and

DI Ễ

N

other network connections, including 11_______________ network connec

tions.

In fact, you can change most aspects of your computer’s 1*_________________through the control panel, such as the system

57

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KỈỂM TBÂ TỪ VựMG TIẾNG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔSMQ SMGHỆ THQWG TẫíM

__________ , modem settings, scheduled 14________________ , al

NH ƠN

13

though most users prefer to leave on the 15______ _________ settings rather

TP .Q UY

than changing them.

thêm vào

default

mặc ñịnh

format

ñịnh dạng

properties

các ñặc tính

tasks %

các tác vụ

background

nền

digital

kỹ thuật số

image

hình ảnh

srcẹen saver

bộ dưỡng màn hình

wallpaper

mẫu nền màn hình

NG

HƯ N

TR Ầ

B

00 10

sự tùy chỉnh

customising

hiển thị hiệu suất thiết lập không dây

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

setting up

Í-

performance



A

displayed

wireless

ĐẠ O

adding

'ừ 58 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.4 APPLICATIO NS - P H Ầ N

m ềm

ứ n g d ụo n g

NH ƠN

KIỂM TRA T ừ VỰNG TIẾNG ANH MẤY TÍNH VÀ CÕNG NGHỆ THÔNG TIN

TP .Q UY

A. MATCH THE DESCRIPTIONS ON THE LEFT WITH THESE FAMOUS AP-

PLICATIONS > NỔI CÁC Từ MÕ TẦ ở BÊN m ÁI VỚI CÁC PHAN MEM

ỨNG DUMB NỔI TIẾNG ở BÊN PHẢI.

a. Adobe Photoshop

2. spreadsheet

b. Internet Explorer

3. virus protection

c. Microsoft Word

4. browser

d. Microsoft Excel

5. image editor

e. Microsoft PowerPoint

0. media player

f. Norton AntiVirus

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

1. word processor

g. Outlook Express

00

8. presentation software

B

7. email software

i. RealPlayer

A

10

9. graphic design software

h. Adobe PageMaker



CHÚG1Ả1TỪV1

bộ xử lý văn bản

spreadsheet

bảng tính

virus protection

chức năng chống vi rút

browser

bộ trình duyệt

image editor

trình biên tập ảnh

media player

trình phát nhạc

email software

phần mềm thư ñiện tử

presentation software

phần mềm trình chiếu

graphic design software

phần mềm thiết kế ñồ họa

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

word processor

,59

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VỰNG TỉẾNQ Am MÂY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG TIN

ỗ CHỮ

NH ƠN

B. CROSSWORD -

programs which ỉell the computer what to do (8)

2.

a piece of software which makes a computer doa task (for ex

TP .Q UY

1.

ample, edit an image) (11) any set of instructions for a computer (7)

4.

software which ope rate'3 a peripheral, such as a scanner or

ĐẠ O

3.

printer (6)

application which stores and displays digital photos (5,5)

6.

you enter a security code to prove that you have a ________ to



NG

5.

use the software (7)

N

software which prevents unauthorised access to your computer

TR Ầ

7.

over the internet (8)

a series of letters and numbers which you have to enter before

B

8.

10

download new features for an application (6)

A

9.

00

installing some programs (8,4)

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



10. an unauthorised copy of a program (7)

60

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

A. CHOOSE THE BEST WORDS - CHỌN TỪ ĐÚNG NHÍT.

Software which is easy to use is...

2.

b.. user-friendly

Software which is obvious to use is... a. intuitive

3.

b. guessable

c. busy

00

B

b. businesslike

10

c. tailor-made

A

b. unique



Software for use at home is...

Í-

b. for house use... c. for household use

-L

Software which has been illegally copied is...

TO ÁN

a. unreal

9.

c. educational

Software made specially for one company is...

a. for home use 8.

c. non-intuitive

Software for use by businesses is...

a. one-off 7.



N

TR Ầ

b. teaching

a. commercial 6.

b. unintuitive

Software for use by children and schools is... a. learning

5.

c. comprehensible

Software which is not obvious to use is... a. counter-intuitive

4.

c. usable

ĐẠ O

a. user-easy

NG

1.

TP .Q UY

2.5 SOME USEFUL ADJECTIVES - MỘT s ố TÍNH TỪ HỮU DỤNG _____ ____ _____________________________________ _______ ____*_______ ________ _______ 0

b. pirated

c. fake

Software which has been bought from the company that pro

a. real

b. justified

c. licensed

DI Ễ

N

ĐÀ N

duced it is...

61

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON r

KSỂM TRA TỪ VựSMG TSẾMG ÂWH MÁY TÍMHỈ VÀ CÔNG fSJGHỆ THÔNG TIN

LOẠI PHẨN MỀM VỚI OỊNH NGHĨA CŨA CHÚNG.

CÁC

NH ƠN

. IMTCH TOE TYPE OF SOFTWARE WITH THE DEFINITION - m

a. A simplified version which is cheaper

1. trial version

TP .Q UY

to buy.

lb- Software which is in the public do

2. shareware

main. Anybody can use it without pay

ĐẠ O

ing.

c. The full version with all the features.

4. home-use version

d. You can try it for a while for free. Then

NG

3= freeware



if you want to keep using it, you are

TR Ầ

writer.

N

expected to pay a small fee to the e. You can use it for free for a while (often

5. professional version

B

a month). When the trial period fin will de-activate.

A

10

00

ishes, you have to pay, or the program

TO ÁN

freeware

-L

shareware

Í-

trial version



GHỚ ỠĨẢỈ TtirVjgKG

phiên bản dùng thử phần mềm dùng chung phần mềm miễn phí phiên bản dùng tại nhà

professional version

phiên bản chuyên nghiệp

DI Ễ

N

ĐÀ N

home-use version

62

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NG

ĐẠ O

TP .Q UY

2 .6 W O R D PROCESSING 1 - x ử L Ỷ VẴN BẢN 1

NH ƠN

KIỂM TRA T ừ VựSMG TỉỂMG A m MẦY TÍNH VÀ CQWG MGHỆ THÔNG i m

ỵrạsTm 1714. but tầe Ũ 1 5 Ĩ a ssa ils typewriter was jaoduced b"V



:.jLfiffliisgtcaj in 1873 It had S ica crthe fearmes af later niscầiạss, ■■áXỊịĩtpỉtiịgt it tvpeề only 31 capitrl letters With th®.3?y*taja of lower

TR Ầ

N

ỈỊỊBS,

U -.ʹC . đ i i ị j c tư . v - ư ụ a s s s i ẹ ạ -ự ^ iL tỉí: :UÍC: i ’cw iU iSiU . fc* t jj j i í í . v * * i

ÍS wexsm É ÌV i S ʹt ’f.- ư i i i c i a l

letteĩỉ a id dscHaseate W8i».st:]l beiag-'luaiñsamítea.

B

. ầ ấầ reiiỊà t^ esáaỉim árã: srầỉ ms&maeíiưeề Ịĩĩ small ỊặáaaỉiíiasL-

00

íie>rỊtaW;laỵséIỹ bíỊeá la-ỊiLaẹsầ % ciDBspỉter wcrẳ-psiẸCiissiug;

I

10

ppĩ ksaíĩoỉss.' Somft jsaé®y rsmaỉa Esstálgle fer Ếbe olñ*f&àĩaÉé8Ì

It.i^q^kes Bó slsckic'it)^ ãìB.íiépãiátepimtsi-.aiiá

A

»0 Ễxpeasive ink C2 t.tfiỊgá:ặ (a sỈHglệ ribb3SW .ll tyiselnm&ecb of



pages, sad B quick aañ cheap tõíeplace) M ostasnifeantiv. Ttôĩhap;, with na easy con-sct:on?^se:ate;aess. ằaiíô to bs fully ìlimỉs;lit-o«: before they are committed ỉop.ạpạr- JU1 I_*eiu..iuíiì ñíỉciplìna peúisp; líí

©

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

dass«r ofbamg ỉorgotteạmtầẹ ^.ga of cut copy* paste sad delete.

63 'ử

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRÂ Từ VỰNG TIÊNG AUH MÁY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

C H Ú ^ Ẩ IT Ử ^ ÍG máy ñánh chữ

typewritter

TP .Q UY

chữ viết hoa

capital letter

chữ thường

lower case

viết bằng tay

handwritten

ĐẠ O

A. WRITE THE NUMBERS NEXT TO THE WORDS - VIẾT SỐ K Í BÊN TƯ.

top margin



bottom margin



left-hand margin



right-hand margin



heading (or title)



body text



paragraph break



indent

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

I2 Ị

illustration

TO ÁN



border (or frame)



page number

ĐÀ N

I I

page border (or edge of the page)

DI Ễ

N



64 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

8C8ỂM TRA TỪ VựNG TSẾMG AMH MÁY TÍNH VÀ c ồ m MGHỆ TOÔNQ TSN e n ứ O Ẩ ĩ! T Ử

lề trên

bottom margin

lề dưới

left-hand margin

lề trái

right-hand margin

lề phải

heading (of title)

tiếu ñề

body text

nội dung văn bản

paragraph break

ngắt ñoạn

indent

chữ thụt vào

illustration

hình minh họa

border (or frame)

khung

page number

số trang

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

top margin

00

B

page border (or edge of the page): ñường viền trang B. MATCH THE BEST WORDS WITH THE TYPES OF LETTERING - NỐI CẢC

10

TỪ VỚI KIỂU CHƠ.



A

bold bolditalic italic lower case(orsmall letters) plain text

shadow

strikethrough

underline

upper case (or capital letters)

-L

Í-

outline

TO ÁN

1 . ______________ ABCDEFG 2 . ______________ abcdefg

DI Ễ

N

ĐÀ N

3 . ______________ Typewriters

4 . ________________Typewriters

5 . _________ ____ Typewriters 6 . ______________

Typewriters

7 . ____ _________ Typewriters 65

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

SCSỂM TRÂ T ừ VựNG TSENG AIMHI MÂY TÍWH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG TỈM

9=________________ f w m m m m

O T Ú Q IẩlT Ừ M g G in ñậm

bold italic

ñậm và nghiêng

italic

in nghiêng

NG

bold

ĐẠ O

'

TP .Q UY

10=______________ Typ ew rite rs

lower case (or small letters) chữ thường, chữ nhỏ ñường nét bên ngoài

plain text

vãn bản thông thường

shadow

bổng mờ

strikethrough

gạch ngang qua

underline

gạch dưới

00

B

TR Ầ

N



outline

10

upper case (or capital letters) chữ viết hoa

-L

a. sections

a. lettering

c. chunks

b. character

c. font

The text about typewriters i s __ __________ .

ĐÀ N

3.

b. paragraphs

Times, Arial and Courier are types of ____________ _

TO ÁN

2.

CHỌN TỪ ĐÚNG NHẤT.

The text about typewriters is divided into three .

Í-

1.



A

c. CHOOSE THE BEST WORDS -

a. single spaced

b. double spaced

DI Ễ

N

c. one-and-half spaced

4.

“Inventions that Changed the World” is the ________ a, header

5.

b. footer

Do you think the margins are too

66 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

c. footnote

__________ o r ___

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a. big / small

long / short

Do you like the page ___ _______ ? a. layout

to. organisation

©. pattern

TP .Q UY

6.

b. wide / narrow

NH ƠN

KSỂM TR A TỪ VỰNG TIẾMG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

CHỨ Q lk lTỪ WjgNG ñoạn

character

ký tự

single space

khoảng cách ñơn

footnote

chú thích ở cuối trang

layout

bố cục, cách trình bày

OpenOffịc&Mg

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

paragraph

67

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.7 W O R D P R O C E SSIN G 2 - x ử LÝ VĂ N BẢ N 2

Winter I Spring Tours Dee 1st: Paris

TP .Q UY

Sunnydays Coach Tours

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ v ự m TSENG ÂiSSH MÁY TÍNH VÀ CÔWG NGHỆ THÔNG TIN

Five nights in a four star hotel just 200 metres from the Eiffel Towers. All meals included. Depart London 10 am.

ĐẠ O

Dec 7th: Amsterdam

Three nights in simple guest house overlooking a canal in the

NG

heart of Amsterdam. Breakfast and a canal tour included in the



price. Depart 8.00 am Bristol, 10.15 am London.

N

Dec 11th / Dec 16th: Christmas Markets in Vienna

TR Ầ

Discover the magic of Austria’s Christmas markets. Five nights half-board. Optional extra trip to Innsbruck. Depart Cardiff 8 am

B

Dec 11th, and London 9 am Dec 16th.

00

Dec 29th: New Year in Verona

10

Three nights half board in one of northern



A

Italy’s most beautiful cities. On the evening of Dec 31 St enjoy a five course gourmet meal

Í-

in one of Verona’s finest restaurants, followed

-L

by the traditional firework display in Piazza

TO ÁN

Bra.

January 13th to March 10th: Skiing In the French Alps

ĐÀ N

Avoid the airport crowds - go by coach! Departures Saturdays

9am London. Drop-off points throughout

sw

France. Wide range

DI Ễ

N

of accommodation packages available.

ử 68 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRÂ TỪ VỰNG TSENG ANH MÂY TÍNH VÀ CÔMQ INGHỆ THÔNG TiSSẫ

Mareh 20th / March 27th: Berỉssì

Five nighỉs full board in a two star hotel conveniently located a

TP .Q UY

short metro ride from the city centre. Price includes a three-day travel pass. Depart 8.00 am Bristol, 10.15 am London April 4th: Easter In Sara Sebastian

ĐẠ O

Enjoy the traditional Easter celebrations in one of northern Spain’s most elegant and atmospheric cities. 6 nights half board in a three star seafront hotel.

NG

Depart London 8.30 am.



April 11th / April 17th : The Tulip Fields



Holland

N

Experience the beauty of rural Holland in spring, based in a

TR Ầ

comfortable guesthouse in the historic city of Delft. Five nights 17th.

00

April 24th: Barcelona

B

half board. Depart Cardiff 8 am April 11th, and London 9 am April

10

Five nights in a centrally-located one-star hotel on a bedand-



A

breakfast basis. Price includes a three-day city transport card. Optional extra excursion to the Salvador Dali museum in Figueres.

-L

Í-

Depart London 8 am

TO ÁN

A. CHOOSE THE BEST WORDS - CHỌN TỪ ĐÚNG NHÂT. 1.

“Winter / Spring Tours” is th e_____________.

ĐÀ N

a. under-heading

DI Ễ

N

2.

3.

b. sub-heading

c. below-heading

The body text is divided into two_____________. a. columns

b. pillars

c. strips

The body text i s _____________. a. left-aligned

b. centred

c. justified

69

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON F

4. The illustration isn’t original artwork. It’s ______________. a. screen art

to. free art

0. clipart

TP .Q UY

5. The clipart has been given____________ .

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VựiMQ TIẾN G ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ TH0WQ TIN

a. an under shadow to. a drop shadow c. a sub-shadow

6. This poster has been given a 10% grey background_______

.7.

to. fill

c. colour

The design of this poster i s ___________ to. highly professional

NG

a. a bit amateurish

ĐẠ O

a. wash



6c State-of-the-art

N

CHÚGIẢITỪ1

TR Ầ

ñề mục phụ

sub-heading

cột

left-aligned

canh trái

00

B

column

canh ñều hai bên

10

justified

mẫu họa



A

clipart

Í-

B. MATCH THE WORDS WITH THE PUNCTUATION MARKS AND SYMBOLS

a.

!

2. comma

b

@

3. exclamation mark

c



ĐÀ N

TO ÁN

1. full Stop

-L

- NÔI CÁC TỪ vúl DÂU CHẤM CÂU VÀ KÝ HIỆU.

DI Ễ

N

4. question mark

n

^

^

5. single quotes

e

.

6. double quotes

f

=

7. dollar sign

g

‘Hello’

ử 70 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

h

->

9. ampersand



*

10. asterisk

j

“Hello”

11. hash

k

12. brackets

I

13. left bracket

m

TP .Q UY

8. percentage sign

_

ĐẠ O

?

n

/

NG

14. square brackets

o

0

p

$

q

\

r

[]

s

%

t

(

u

#

2 2 . forw ard s la s h

V

:

23. backward slash

w

+

X

;

15. underscore



16. hyphen

N

17. plus sign

TR Ầ

18. equals sign

B

19. colon

00

20. semicolon

TO ÁN

-L

24. arrow

Í-



A

10

21. “at” sign

NH ƠN

KIỂM TR A TỪ VựMG TSỂMG ÂNH MÂY TÍMH VÀ CÔMG WGHỆ THÔMG TIN

LOOK AT THIS TABLE, AND ANSWER TRUE OR FALSE - XEM BÂNG VẦ TRẢ LỜI BÚNG HOẶC SAI

ĐÀ N

1. All the cells are the same size.

DI Ễ

N

2. There are four columns and three rows. 3. The text in the top bar is reversed-out. 4. The middle column has a lighter flood fill.

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KỉẻM TRA TỪ VựMQ TiẾMG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔISSG NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

5. The text is centred within its cells. 6. The table gridlines are grey.

Dover

8.15

10.30

12.45

14.00

16.15

18.30

17.45

19.00

21.15

ĐẠ O

London

MtầỀrni

PAN DA

10

00

B

f e iffp

TR Ầ

N



NG

Briatol

TP .Q UY

Departure times



A

K

AMt'Vtm* (M

b id d fe n d e r

-L

Í-

^ ■ PF $weum m ư t ặmpụ bit

ẹ m m

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

Ể ịẠ V G

ử 72 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2 .8 W O R D PROCESSING 3 - x ử LÝ VĂN BẢN 3

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH MẤY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

c ụ XỬ LÝ VĂN BÀN VỚI NHIỆM vụ CỨA CHÚNG

TP .Q UY

A. MATCH THE WORD PROCESSING TOOL WITH THE TASK - Nấl CÔNG

a. produces form letters and address labels

2. spell checker

b. counts the number of words, lines and para

ĐẠ O

1. word count

graphs 3. auto format

NG

Ũ. finds all instances of a word or phrases in a



d o cu m e n t

d. checks the text for spelling errors

5. find

e. automatically changes the styles of head

TR Ầ

N

4. template

ings, lists etc. f. shows how a document has been altered

7. print preview

g. records a sequence of commands, and ap

10

00

B

6. replace

Í-



8. track changes

A

plies them when required

-L

9. mail merge

TO ÁN

10. macro

h. a pre-formatted blank document - just type your text into the fields

i. shows how the document will look in print j. re p la ce s w o rd s or p h ra s e s in a d o cu m en t with new text

DI Ễ

N

ĐÀ N

CHÚGIẨITỪVỰNG

word count

ñếm từ

spell checker

bộ kiểm tra chính tả

auto format

ñịnh dạng tự ñộng

template

khuôn mẫu

73

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KlỂM T BẨ TỪ VựNQ TIẾNG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CQWG ^IGHỆ THÔNG TIN

tìm kiếm

replace

thay thế

print preview

xem trước khi in

track changes

theo dõi các thay ñổi

mail merge

trộn thư

macro

macro

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

find

ị. MATCH THE WORDS WITH THE EXAMPLES - NỐI CÁC Từ VỚI CẮC

NG

BỤ



1. Times 10 point

N

2. Times 24 point

TR Ầ

3. bullet points

B

4. superscript

00

5. subscript



7. highlighted text

-L

Jane stared at the screen

Jane stared at the screen. The document

TO ÁN

b.

Í-

8. text wrap a.

A

10

6. justified text

had disappeared! She hadn’t made a

ĐÀ N

back-up copy. Hours of work wasted! Possible courses of action:



Re-type the entire document.

N

c.

DI Ễ

Get a computer engineer to find if the text could be retrieved. Resign, and get another job.

74

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Jane stared at the screen. Jane stared at the screen,

e.

Jan. 24th

f.

g.

TP .Q UY

d.

2

a

NH ƠN

BC8ỂM TRA TỪ VựNG TIỂMG ÂNH MẨY TÍMH VÀ CQMQ MQHỆ THÔMG TIN

Jane stared at the screen. The document had disappeared!

NG

ĐẠ O

She hadn’t made a back-up copy. Hours of work wasted!

phông chữ Times, cỡ 10

Times 24 point

phông chữ Times, cỡ 24

bullet points

dấu bullet

superscript

chỉ số trên

TR Ầ

N



Times 10 point

chỉ số dưới

subscript

văn bản canh ñều hai bên văn bản ñược tô sáng bao bọc chữ



A

text wrap ft

10

highlighted text

00

B

justified text

Í-

c. TRUE OR FALSE? - ĐÚNG HAY SAI? 1. this teñvhas-been rotated 45 degrees anti-ciQCkwise.

-L

ULI

TO ÁN

2vTHtet£xt:bc«itet'!:K>iaorcfet ------- :--------3 . This is an ÂutõShạp¥wiíÍỊ a 2pt blaGk border arid a 3.0 % grey fill.

Vo me Jane ; s ì ạ j ^ ñ The idoffinierlt ■ Had disappeared !

DI Ễ

N

ĐÀ N

4.T tesè are iỵpesíỉqí callout.

75 ừ

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON f

KIỂM TRÂ TỪ VựNG TSẾMG ẨMH MÁY TÍNH VÀ CÔSSSG MGHỆ THÔNG TIN

Making changes to a text is called ___________ . a. altering

b. renewing

c. editing

To change normal text to italic, first you must ___________ the text you want to format.

A very pale image bẹhind the text is called ___________ . b. a watermark

b. page stop

c. page change

TR Ầ

N

The numbers at the bottom of the page a re ___________ . a. page numbers

b. sheet numbers c. paper numbers

An extra note at the bottom of the page (usually, in a smaller

B

6.



To divide the text into two pages, insert a _______ __ . a. page break

5.

c. a grey mark

NG

a. an ink mark 4.

Q. select

b. take

ĐẠ O

a. choose 3.

TP .Q UY

1.

2.

NH ƠN

D. CHOOSE THE BEST WORDS - CHỌN TỪĐÚm NHÍT.

00

font size) is called a __________ .

In word processing, to put things into alphabetical order is to



c.

order

A list of contacts, addresses etc. is called ___________ .

TO ÁN

a. an archive

9.

b. organise

-L

Í-

a. sort 8.

c. footnote

A

7.

b. foot

10

a. bottom note

b. a list

c.

a database

Producing a document on your computer and sending it direct

ĐÀ N

to a printing press i s _____________. a. computer publishing

b. desktop publishing

DI Ễ

N

c. electronic publishing

10. Cut or copied text is temporarily stored in a. clipboard

b. clip

c.

the ____ ______. clipart

76

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.9 IM A G E E D IT IN G - B IÊ N TẬP ẢNH e

NH ƠN

KỈỀM TRÂ TỪ VựWG TSẾíMG AMH MÂY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔMG TSN

TP .Q UY

A. MATCH THE WORD WITH THE DEFINITION - NỐI CÁC TỪ VỚI CÁC BINH NGHĨA

a„ turn an image

2. sharpen

b. reverse an image

3= soften

c. improve the appearance of an image

4. zoom in

d. remove part of an image

5. zoom out

e. copy part of an image to another point in

NG

ĐẠ O

1= crop

that image



e

f. view part of the image in more detail

7. rotate

g. view more of the image in less detail

8. touch up

h. convert a vector image to a bitmap image

00

B

TR Ầ

N

6. flip

10

(see B5 below)

9. clone



j. make the image more blurred

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

10. rasterize

A

i. make the image less blurred

77

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầM TRÂ TỪ VựNQ TIẾNG ANH MÁY TÍISiH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

crop

xén hỏ

sharpen

làm cho sắc

soften

làm cho ít sắc nét

zoom in

phóng to

zoom out

thu nhỏ

flip

lật

rotate

xoay

touch up

tô, sửa qua

clone

nhân ñôi, sao y

rasterize

mành hóa

NH ƠN

CTỨGIẩITỬ¥ựMG

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

nét

B. TRUE OR FALSE? - ĐÚNG HAY SAI?

B

Greyscale images take up more disk space than colour im

00

1.

It’s often preferable to scan line drawings as black and white

A

2.

10

ages.



images rather than greyscale images. This takes up less disk space, and produces sharper lines. This type of image is also

3.

-L

Í-

known as lineart. On most computers, you can view photos as a slideshow -

TO ÁN

each photo is shown for a few seconds.

4. You can also view photos as fingernails - small versions of

ĐÀ N

the photos, with lots shown on the screen at the same time.

DI Ễ

N

5. A vector image (for example, a clipart image) can be expanded to any size without loss of resolution. A bitmap image (for e x a m p le , a photó) is m ad e of p ix e ls , s o it lo s e s resolution w hen

it is expanded.

ử 78 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

KIỂM TRẨ TỪ VựMG TỉỂMG ẪNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔMG TSN

greyscale



A

10

00

B

TR Ầ

N

black and white

high brightness

-L

Í-

high contrast

CHỨG1ẢITỬVỰNG thang màu xám

line drawing

bản vẽ nét

lineart

nghệ thuật vẽ nét ñơn

slideshow

chiếu slide

fingernails

dạng ảnh thu nhỏ, bằng cỡ móng tay

vector image

ảnh vector

bitmap image

ảnh bitmap

pixel

ảnh ñiểm

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

greyscale

79

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.10 GRAPHIC DESIGN - THlỂT K Ể Đồ HỌA

NH ƠN

Kầm TRA TỪ VựNG TIẾNG ANH MÁY TÍMH VÀ CÔMG HGHỆ THÔMG TIN

TP .Q UY

CHOOSE THE BEST WORDS FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE - CHỌN TỪ BÚNG NHẤT TỪ Mỗl CẶP TỪ IN OẬM.

1. It’s usually possible to 1 Import / introduce Adobe PageMaker

ĐẠ O

files into Adobe InDesign. The majority of graphic design ap plications can 2 export / send off documents as PDF files, or



2. This box has a black 3 frame / outside, also known as a “stroke”. In-

NG

as HTML web pages.

N

side the frame, the fill is a 4fade /

WAY]* YSA\K W iW A V EE " ' W

TR Ầ

gradient from dark grey to light grey.

B

The difference between the two versions of “wave”, is that 5curl“

10

00

ing / kerning has been applied to the top version. 3. A frame, graphic or block of text is known as 6an object / a



A

thing. These are arranged in 7levels / layers - the top layer

Í-

8overBaps / overruns the layer below.

-L

4. This image is 9blurred / soft at the

TO ÁN

edges (see unit 1.6 for the original). This 10result / effect is also known

ĐÀ N

as 11 feathering / birding.

5. 12 Full bleed / total bleed means that the page is printed right

DI Ễ

N

up to the edges - there are no white margins. The 13 snail /

slug area is the area outside the area to be printed where in structions for the printer are written.

80

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầ M TRA TỪ VỰNG TSẾSSỈG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG.NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

This image has been 14pulled / stretched (see unit 2.8 for the original).

TP .Q UY

6.

ĐẠ O

7. Before a document goes 15to press / for printing, it’s essen tial to check the 16examples / proofs for errors.

NG

8. Like desktop printers, most colour printing 17 machines / presses print in four colours: cyan (light blue), magenta (dark



pink), yellow and black. Before printing, a document must be

N

divided into the four colours, this process is called colour

TR Ầ

18separation / division. These separations are then turned into 19 plates / stamps - one for each of the inks that will be used.

00

B

9. Prior to colour separation, coloured images, graphics and text

10

have to be 20transformed / converted from RGB (Red Green

A

Blue), the colour format of computer displays, to CMYK (Cyan



Magenta Yellow Black) the colour format of printing presses.

Í-

10. The process of preparing documents from a graphic designer

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

for the printing press is called 21 reprographics / reproduction.

G

frame

khung

fade

mờ dẫn

kerning

CO k é o

overlap

chồng lên nhau

convert

chuyển ñổi

81

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.11 SPREADSHEETS - BẢNG TÍNH , c

0

Â

D

Ĩ

E

G

TP .Q UY

1'

NH ƠN

SCSỂM TRÂ Từ VựNG TSẾIMQ ẢNH MẤY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔIMG TIN

2 3;4

ĐẠ O

5 .

A basic spreadsheet is a _____________of spaces for data. a. grid

b. cage

N

A spreadsheet consists of columns a n d _____________ . a. lengths

b. lines

c. rows

A spreadsheet grid is called a worksheet. A file containing one

B

3.

c. ladder

TR Ầ

2.



1.

NG

A. CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG NHẤT.

00

or more worksheets is called a _____________.

A

In the worksheet above, th e _____________cell is in column B, row 3.

b. active

c. focus

-L

Í-

a. important 5.

c. workbook



4.

b. work

10

a. workout

Use the mouse pointer to select a single cell o r ___________ of

TO ÁN

cells.

a. bunch

DI Ễ

N

a. size

7.

c. block

It’s easy to adjust the column_____________.

ĐÀ N

6.

b. group

b. width

c. space

Spreadsheets can perform mathematical_____________ .

a. calculations

b. deductions

c. jobs

82

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRẦ TỪ VỰNG TBẾMQ ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔÍMQ TIM

a format 9.

lb. form

c. formula

NH ƠN

To get a worksheet to perform a mathematical calculation, you have to enter a ______________.

TP .Q UY

8.

A number in a spreadsheet cell is often called a _____________. .a. digit

b, numeral

c.

value

a . c le a n

ĐẠ O

10. To remove the contents of a cell is to _____________that cell. b. w a sh

'C.

c le a r

11. To remove a complete row is to _____________that row. b. delete

NG

a. wipe

c.

erase

N



12. Changing the fonts, colours etc. of a spreadsheet is called b. forming

c. reforming

TR Ầ

a. formatting

-

00

B

CHÚGIẢĨTỬVỰNG

10

data

Í-

cell



worksheet

A

column

dữ liệu cột trang bảng tính ổ phép tính

formula

công thức

TO ÁN

-L

calculation

con số

DI Ễ

N

ĐÀ N

digit

83

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VựNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

B. ADD THE ARITHMETIC OPERATOR SYMBOLS TO THE TABLE BELOW ĨHÊM KÝ HIỆU TOÁN HỌC I/Ào BÀNG BÊN DƯỚI

y

A

+

noun

everyday speech

add

addition

“five plus three equals eight’

subtract

subtraction

“five minus three equals

ĐẠ O

symbol verb

_

TP .Q UY

*

two”

“five multiplied by three

NG

multiplication

multiply



equals fifteen” “five times three equals

division

00

B

raise to the

TR Ầ

divide

N

fifteen” equals five” “ten to the power of five is 100,000”



A

10

power of

“fifteen divided by three

The decimal point has been shifted one place to the right.

TRUE / FALSE

188 102

65 12

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

1.

0.75-»7.5

-L

Í-

c. ANSWER TRUE OR FALSE - TRÀ LỜI ĐÚNG HOẶC SAI.

ử 84 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRẪ TỪ VỰNG T8ẾMQ ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔfo!Q NGHỆ THÔMG TIN

The four numbers above have been sorted in ascending order.

TRUE / FALSE

NH ƠN

2.

TP .Q UY

0.005 0.05 5,000

The four numbers above have been sorted in descending order. apples



bananas

TRUE / FALSE

NG

3.

ĐẠ O

5,055.5

N

pears

The four words above have been sorted in TRUE / FALSE alphabetical order.

00

B

4.

TR Ầ

pineapples

10

D. CHOOSE THE BEST WORDS FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE - CHỌN



A

Từ ĐÚNG NHẤĨ Từ MỖI CẶP TỪ IN 0ẬM.

Cells can contain 1text / language, numerical 2values / details

-L



Í-

Three useful features in Microsoft Excel: and formulas. It’s also possible to add pop-up comment 3boxes

TO ÁN

/squares containing additional information (choose Comment from the Insert menu).

DI Ễ

N

ĐÀ N





The Fill and Autofill commands can be used for making mul tiple copies of the contents of a cell.

Autofill can also be used

to automatically create a 4llst / series of months, numbers etc. You can improve the 5looks / appearance of a spreadsheet very quickly by using the AutoFormat feature.

85

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.12 PRESENTATION SOFTWARE - PHẦN m ề m

1.

t r ìn h b à y

TP .Q UY

CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG NHẤT.

NH ƠN

KIỂM TRÂ TỪ VựMG TSẾMG ẦMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔSMG TIN

In Microsoft PowerPoint, when creating a new presentation, you can choose between a blank presentation, a design template a. witch

PowerPoint can be used to create presentation_____________.

a, slideshows

b. picture shows

You can choose a ___________ to move from one slide to an

TR Ầ

N

other. a. changing effect

b. moving effect

You can include moving pictures in your presentation. These

00

are called _____________.

b. movies

c. animations

10

a. films

A

You can choose a ____________ for your presentation.



5.

c. transition effect

B

4.

c. exhibitions



3.

Ũ' bogeyman

b. wizard

NG

2.

ĐẠ O

and the AutoContent___________________ .

a. colour pattern

b. colour arrangement

You can give your presentation over the internet as an

TO ÁN

6.

-L

Í-

c. colour scheme

a. online broadcast

c. online spectacle

It’s usually clearer to present statistics in the form of a table or

ĐÀ N

7.

b. online show

b. figure

c. track

DI Ễ

N

a. chart

86

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

SCSỂM TR A TỪ VỰNG HẾMQ AWH MÁY TÍMHI VÀ CQWQ NGHỆ THÔNG TI M

If you wish, the software will help you_____________of your pre sentation.

NH ƠN

8.

a.. practice the times b. rehearse the timing

You can choose to record the_____________on your computer... a. narration

b. speaking

c. voice

10. ... rather than giving it _______ ______ . b. for real

c. live



NG

a. in real life

ĐẠ O

9.

TP .Q UY

c. try out the times

hiệu ứng

animation

hoạt ảnh

TR Ầ

N

effect

biểu ñồ

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

chart

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K8ỂM TRA TỪ SỉựMG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔÍM6 NGHỆ THÔiMQ TIN

NH ƠN

2.13 PROBLEMS WITH SOFTWARE - C Ấ C VẤN Đ Ẻ VỚI P H Ầ N M ỀM

THE SOLUTION. - CHỌN GIỚI TỪBÚNG. SAU BÓ m

1. The operating system irr / on

TP .Q UY

CHOOSE THE CORRECT PREPOSITION. THEN MATCH THE PROBLEM WITH VẤN ĐỄ VỚI GIẢI PHÁP.

a. You can download one for free

my computer doesn’t support

ĐẠ O

to / from the internet.

the latest version of / from this

NG

application. 2. These files are too big.

b. Perhaps you could get an older



version - or buy a new computer! 3. My computer says it hasn’t got

A

10

It’s too complicated.



5. I think there’s a bug in / inside

-L

Í-

this software.

N

00

4. I can’t understand this program.

TR Ầ

program.

driver for your old printer?

B

enough memory for / to run this

c. What about uninstalling the

TO ÁN

6. There doesn’t seem to be an icon for the program in / on the

d. Have you checked to see if there are any updates avail able in / on the internet? e. Why don’t you close off / down all those other applications you’ve got open?

f. You can get a manual. I’ve seen one in the local bookshop.

desktop.

ĐÀ N

7. I can’t use this program. It’s all in / with French!

DI Ễ

N

8. I can’t get the driver for my new printer to / at work.

g. How about compressing them with / by WinZip? h. Go to/on the “start” menu, and click at / on “All Programs”.

88

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KỉẳM TRA TỪ VỰNG TSENG AHH MÁY TÍMH VÀ CÔMG ÈMQHỆ THÔNG TIN

3.

4.____ s. '

6, . •

1.

cuff G IẨ I1 H ÙH hệ ñiều hành

application

trình ứng dụng

download

tải xuống

version

phiên bản

program

chương trình

uninstall

gỡ cài ñặt

driver

trình ñiều khiển

9.

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

operating system

8.

NH ƠN

2.

i. Change the language setting.

TP .Q UY

9. I haven’t got a media player in / on my computer.

cài ñặt ngốn ngữ

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

language setting

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2 .1 4 W H IC H PROGRAM ? - CHƯƠNG TRÌNH NÀO?

T O E Ũ PEBầTSO H S W ITH T H E ầ P P L S C Ã T lO i T Y P E S - M ố ỉ C Á C

THAO TÁC VƠI CÁC TRÌNH ỨNG DỤNG.

spreadsheet

word

image editor

processor 1. select text

X

media

player

I

ĐẠ O

X

TP .Q UY

iầ T C H

NH ƠN

KBỂM TRA Từ VựMG TIẾNG ANH MẦY TÍNH VÀ CÔSSSG NGHỆ THGWQ TIM

I 2. save as JPEG

NG

I 3. insert table



I 4. play 5. touch up

TR Ầ

N

6. import photo 7. exit

B

8. copy from CD

00

9. check internet

10

I for updates

-L

12. page set-up

Í-

11. insert text box



of cells

A

10. copy a block

TO ÁN

13. optimise for I internet

14. uninstall

ĐÀ N

15. add border

16. insert bullet

DI Ễ

N

points

17. convert to MP3

90

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

18» paste into new document

------ --------

19. check spelling

TP .Q UY



20. change text direction 21. flip, crop and

ĐẠ O

rotate 22. sort



values 24= create playlist 25. print

TR Ầ

N

*■

26. clear all cells

B

27. maximise

00

window

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

greyscale



29. convert to

A

break

10

28: insert column

DI Ễ

-

NG

23. alter formula

30. open

NH ƠN

MEM TR Â TỪ VựNG TSENG ANH MẤY TÍNH VÀ CÔMG IMGHỆ THÔNG TSN

word processor

bộ xử lý văn bản

spreadsheet

bảng tính

image editor

trình biên tập ảnh

media player

trình phát nhạc

select text

chọn văn bản

save as JPEG

lưu theo dạng J P E G 91

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầ M T R Â TỪ VỰNG T 8ẾNQ ẢNH MÁY TÍNH VÀ CÔ^G MQHỆ THÔMG T m

chèn hảng

play

phát nhạc

touch up

tô sửa qua

exit

thoát

copy from CD

sao chép từ ñĩa

TP .Q UY

NH ƠN

insert table

check internet for updates cập nhật từ mạng internet sao chép một khối ô

insert text box

chèn khung văn bản

page set-up

thiết lập trang

optimise for internet

tối ưu hóa internet

uninstall

gỡ cài ñặt

add border

thêm khung

insert bullet points

chèn dấu bullet

covert to MP3

chuyển sang MP3

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

copy a block of cells

10

paste into new document dán vào văn bản mới kiểm tra lỗi chính tả

A

check spelling

thay ñổi hướng văn bản

flip, crop and rotate

lật, xén và quay

-L

sort

Í-



change text direction

TO ÁN

alter formula values

thay ñổi giá trị công thức

create playlist

tạo ra danh sách nhạc

print

ỉn

clear all cells

xóa tất cả các ô

maximise window

phóng lớn cửa sổ

insert column break

chèn ngắt cột

convert to greyscale

chuyển ñổi sang thang màu xám

open

mở

ĐÀ N N DI Ễ

phân loại

 92 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2.15 REVISION QUIZ - CẨU HỎI Ô N TẬP

Can you name three operating systems? Bạn có thể kể tên ha hệ ñiều hành khôngĩ

2.

Where do deleted documents go?

What’s another word for the desktop background? (It begins with w.)

NG

3.

ĐẠ O

Các tài liệu bị xóa bỏ ñược ñưa ñến ñâu?

TP .Q UY

1.

NH ƠN

K ầ M T R A TỪ VựNG TỉẾN G A IMHI MẨY TÍMH VÀ CÔNG MGHỆ THÔMG TIN

Where do you go to customise the appearance and other set

TR Ầ

tings of your computer?

N

4.



Một từ khác gọi tên nền màn hình? (Nó bắt ñầu bằng w.)

Bạn tùy chỉnh hình dạng và các cài ñặt máy tính ở ñâu?

B

What type of application can be used to touch up photos?

00

5.

A

What type of application can be used to store and play music?



6.

10

Loại phần mềm ứng dụng nào có thể dùng ñể chỉnh sửa ảnh ?

7.

-L

nhạc?

Í-

Loại phần mềm ứng dụng nào cổ thề dùng ñể lưu trữ và phát

What do you call software that can be used by anybody with

TO ÁN

out a licence?

Bạn gọi phần mềm ñược sử dụng bởi người không có giấy phép

ĐÀ N

là gì?

How would you describe this text? Bạn có thể mô tả văn bản này thế nào1 ?

DI Ễ

N

8.

93

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KSỂSV! T R A TỪ VựN G TSENG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔÍMG NGHỆ THÔNG TiN

9.

NH ƠN

REVISION QUIZ

Which will fit more text onto a page, Arial 9 point double spaced,

TP .Q UY

or Arial 36 point single spaced?

Cỡ chữ nào phù hợp hơn với vãn bản một trang, Arial 9 khoảng cách ñôi hay Arial 36 khoảng cách ñơn?

ĐẠ O

10. What do you call a pre-formatted blank document? Bạn gọi tài liệu trống chưa ñịnh dạng là gì?

NG

11. Where is a section of cut or copied text (or image) temporarily



stored?

TR Ầ

ñược lưu trữ tạm thời ở ñâu?

N

Một phần của văn bản (hay hình ảnh) ñược cắt hoặc sao chép

12. How is a flipped image different to the original?

00

B

Hình ảnh lật khác với ban ñầu như thế nàoĩ

10

13. What’s the opposite of sharpening an image?



A

Trái nghĩa với việc làm sắc nét hình ảnh là gì? •

14. What do you call very small versions of images?

-L

Í-

Bạn gọi những phiên bản ảnh rất nhỏ là gì?

TO ÁN

15. What word means to put in alphabetical or numerical order? T ừ nào có nghĩa ñặt theo thứ tự abc hoặc theo thứ tự số?

ĐÀ N

16. What do you call one box in a table or spreadsheet?

17. What word beginning with s means a series of displays in a

DI Ễ

N

Bạn gọi một khung trong bảng hoặc bảng tính là gì?

presentation? Từ nào bắt ñầu bằng s có nghĩa là một loạt hình hiện trong thuyết trình?

ử 94 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

mẳm T R A T ừ VựUQ TÕỂMG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔSSỊQ NGHỆ THÔNG TSN

TP .Q UY

Bạn gọi lỗi kỹ thuật nhỏ trong một phần mềm là gì?

NH ƠN

18. What do you call a small technical problem in a piece of soft ware?

19. What does WinZip do? (Clue: is the file too big?) WinZip có chức năng gì? (Gợi ý: file quá lớn?)

ĐẠ O

20. What kind of software operates printers, scanners etc?

Loại phần mềm nào ñiều hành các máy in, máy quét,...ĩ



NG

21. Tables and spreadsheet grids are made up o f ______ (vertical) a n d ______ (horizontal).

TR Ầ

(dọc) v à _______ (ngang).

N

Các ñường kẻ của bảng và bảng tính ñược tạo ra bởi _____

22. to 30. Can you name these symbols?

00

B

Từ 22 ñến 30. Bạn có thể gọi tên những ký hiệu này không?

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

22. $ 23. & 24. * 25. # 26. ( ) 27. / 28. \ 29. ? 30. +

95

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MGHỆ THÔNG TSN

2.1 6 Y O U R S O F T W A R E - PHÁN MEM CỦA BẠN

NH ƠN

KỈỂM T R Â TỪ VỰNG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG

TP .Q UY

CAN YOU ANSWER THESE QUESTIONS IN ENGLISH? - BẠN có THỂ ĨRẢ LỜI NHữNG CÂU HỎI TIÊNG ANH SAU KHÔNG?

NG

ĐẠ O

Which application do you use most often? Why?

How does it help you in your work?

3.

Which features do you find most useful?

4.

Does it have any limitations which annoy you? What are they?

Is there an application you’d like to learn to use? What would

ĐÀ N

5.

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



2.

DI Ễ

N

you use it for?

■ft 96

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3.1 T H E IN T E R N E T : T H E BASICS - M A N G IN TERN ET:

TP .Q UY

N HỮNG VẨN Đ Ề C ơ BẦN

NH ƠN

K 8ỂM T R A TỪ VựNG TlỂN G ẤNH MÂY TÍNH VÀ CÔWG NGHỆ THÔMQ TỈM

k. CHOOSE THE BEST WORD FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE TỪ ĐÚNG NHẤT TỪ m i CẶP TỪ IN DẬM.

and the internet? Some people think that the internet and the

NG

Web are the same thing, but in fact they are dif

ĐẠ O

What’s the differ©nee between the Web

CHỌH



ferent. The internet (often called simply “the net”)

is a global1network / net of interconnected com

N

puters. These computers communicate with

TR Ầ

each other 2 over / through existing telecommunications networks principally, the telephone system. The Word Wide Web (usually known

00

B

as just “the Web”) is the billions of web pages that are stored on large

10

computers called web 3servers / services.

A

To 4see / access the web, you need a computer and a modem. You



then connect over your telephone line to an internet service 5port / pro vider (ISP), which sends your request to view a particular web page to

-L

Í-

the correct web server.

Websites are not the only service available on the internet. It is also

TO ÁN

used for many other functions, including sending and receiving email, and connecting to newsgroups and 6discussion / talking groups. You could say that the internet is a system of roads, and web pages

DI Ễ

N

ĐÀ N

and emails are types of traffic that travel on those roads. .

CHÚ GIẢITỪVgNG

network

mạng

access

truy cập

ử 98 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

bộ ñiều biến

provider

nhà cung cấp

web server

máy chủ mạng

web page

trang web

TP .Q UY

modem

NH ƠN

KỈỂM TRA TỪ VỰNG TDẾNG AWH MÁY TÍNH VÀ CÔMG MGHỆ THÔNG TIM

ĐẠ O

B. PUT THESE OPERATIONS IN THE ORDER THAT YOU DO THEM (VARIATIONS ARE POSSIBLE) - ĐẶT NHỮNG THAO Tắc SAU THEO TRẬT Tự MÀ BẠN THỰC HIỆN CHÚNG (CÓ THỂ THAY Đổl).

close down your browser



connect to your ISP



disconnect from the internet



enter a web address (also known as a URL*) into the ad

TR Ầ

N



NG



00

B

dress field

launch your browser (for example, Internet Explorer,

10





A

Netscape Navigator or Mozilla Firefox) □

perhaps wait for a few seconds while the web-page down

-L

Í-

loads

*

view the page

TO ÁN



URL stands for Uniform Resource Locator, but the full term is al

most never used

ĐÀ N

^ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ;------------------ --------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------^

DI Ễ

N

Web address / URL

Web addresses http://www.acblack.co.uk

domain name

www.acblack.co.uk

host protocol

acblack http:// 99

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

type of site

xo .u k

country code

c. CHOOSE THE BEST WORDS - CHỌN TỪ ĐÚNG NHẨT. ADSL* is more commonly known a s ________ a. longband 2.

b. broadband

Broadband internet connection is much faster than ___________ . b. dial-through

c. dial-up

NG

a. dial-in 3.

c. wideband

ĐẠ O

1.

TP .Q UY

.uk

NH ƠN

K Ể M T R A T Ừ VựMG TIẾN G ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔÍMG TIN

Before you can connect to the internet for the first time, you c. set in

Each time you want to connect to your ISP’s system, you have

TR Ầ

4.

b. set up

N

a. set



have to _____________an account with an ISP.

to enter a log-in name and a _____________ .

00

c. password

You can set your computer to _____________ your log-in details,

10

5.

b. safe word

B

a. security word

A

so you don’t have to type them in each time. b. remember

c. recall

Í-

With a broadband connection, you usually have to pay a

-L

6*



a. store

b. fixed monthly fee

TO ÁN

a. fixed monthly price c. fixed monthly cost

7.

With dial-up, you can usually choose a ________

ĐÀ N

a. pay-as-you-go

tariff.

b. pay-what-you-want

DI Ễ

N

c. pay-if-you-like

8.

Some broadband contracts limit the amount o f ___________ you can have each month. a. pages

b. traffic

c. use

100

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

Looking at web pages can be called “navigating the Web” but is more commonly called__________ . a.

“surfing the net”

b. “skiing the net” c. “sw im m ing

the net”

TP .Q UY

9.

NH ƠN

KIỂM T R A TỪ VỰNG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

10. You can often find the answer to a question b y __________ on the internet. b. looking for it

c . looking it up

ĐẠ O

a= looking at it

11. W h e n y o u r c o m p u te r is not c o n n e c te d to th e intern et, it is

b. offline

NG

a. out of line

c. off the line



12. Internet banking is also called___________ . b. on the line banking

N

a. online banking

TR Ầ

c. inline banking

b. missed connection

10

a. lost connection

00

B

13. An unexpected disconnection from the internet is called a

A

c. dropped connection



14. A file which is copied from the internet onto your computer is

Í-

called _____ ______ b. a download

c. a load

-L

a. an upload

TO ÁN

15. Downloading files from the internet c a n __________ your com puter with a virus.

a. infect

b. contaminate

c. dirty

DI Ễ

N

ĐÀ N

*ADSL stands for asymmetric digital subscriber line, but the full term is almost never used.

101

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

¥LầM T R A TỪ VựMG TíỂN G ÂNH M Á Y TÍNH VÀ CQWG NGHỆ THÔNG T 5N

NH ƠN

CIIỨGIĂIT Ử vtgjei bãng rộng

log-in

ñăng nhập mạng

broadband

băng thông rộng

tariff

thuế biểu

surf the net

lướt nét

inline

nội tuyến

online banking

ngân hàng trực tuyến

download

tải xuống

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

wideband

ử 102 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰMG TSỂMG ầNtì MÁY TÍNH VÀ CÔMG NGHỆ THÔNG TỈM

3.2 INTERNET BROWSERS - CÁC TRÌNH D U YỆT MẠNG o _________e

HÚT C ô m c ụ TRÌNH DUYỆT VỚI CHỨC NĂNG

1. Back

TP .Q UY

A. MATCH THE BROWSER TOOLBAR BUTTON WITH THE FUNCTION - Nấi

a. Shows a list of the websites you have

ĐẠ O

visited recently. 2. Forward

b. Opens the media bar, accessing

NG

internet radio, music, video etc. c. Displays the page you were on before.



3. Stop 4. Refresh1/ Reload2

d. Shows the latest version of the page. e. Opens the search panel.

TR Ầ

N

5. Home

f. Displays the page you were on before using the Back button.

00

B

6. Search

A

10

7. Favourites1 / Bookmarks2 g. Displays the page you have set as your



8. Media

-L

TO ÁN

10. Mail

Í-

9. History

11. Print

home page. h. Prints the current page. i. Stops a page from downloading. j. Displays the web addresses you have chosen as your favourites. k. Shows email options.

DI Ễ

N

ĐÀ N

1 Microsoft Internet Explorer;2 Netscape Navigator / Mozilla Firefox

103

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

B. TRUE OR FALSE? - SÚNG HAY SAI?

f



QU IZ

N

a b o u t b r o w s e r s ? A n s w e r tru e o r f a ls e fo r e a c h o n e .

All browsers (Internet Explorer, Mozilla Firefox etc) have ex actly the same functions.

Cookies are data sent by an internet server to a browser.

ĐẠ O

2.

TP .Q UY

D© you krsow the answers to these technical questions 1.

NH ƠN

K ầ M T R Â T Ừ VựSMG TiẾM G AMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔMG T 8N

They identify the user, and track the user’s access to the You can get your browser to delete the cookies it has stored.



3.

NG

server.

(In Internet Explorer go to Tools, then to Internet Options,

TR Ầ

4.

N

then to Delete Cookies.)

Pages you have viewed are stored in the Temporary Internet You can tell your browser how long to store web addresses

00

5.

B

Files folder. These cannot be deleted.

10

in the History.

You can set your browser to block pop-up windows.

7.

All pop-ups are advertisements.

8.

You can add extra toolbars to your browser window, for ex

-L

Í-



A

6.

TO ÁN

ample a toolbar from Google. V.___ ___________ _____;___ __ ■

DI Ễ

N

ĐÀ N

browser

__ ;___ _______ ;__

trình duyệt

server

máy chủ

Internet Explorer

trình duyệt I E

tool

công cụ

Internet option

tùy chọn Internet

block

chặn

toolbar

thanh công cụ

■ừ 104 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

J

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3 3 SEARCH ENGINES - CẮC CÔNG c ụo TÌM KlẾM

NH ƠN

KIỂM TR A TỪ VỰNG TBẾNG ả n h m ấ y t ín h v à c ô n g n g h ệ t h ô n g t in

What’s the.difference between a web directory and a searefi

TP .Q UY

engine?

Web directories (for example, Excite, Lycos) list categories and sub-categories with links to websites. Search engines (for example,

ĐẠ O

Google, Altavista) search the Web for web pages according to the instructions that you give them.

NG

s ự k h ắ c n h a u g iữ a thư m ụ c w eh và c ô n g c ụ tìm k iế m là g ì ?

TR Ầ

N



Các thư mục web (vỉ dụ Excite, Lycos) liệt kê các hạng mục và hạng mục con có các kết nối với các website. Các công cụ tìm kiếm (vỉ dụ Google, Altavista) tìm kiếm các trang web theo các hướng dẫn mà hạn cung cấp cho chúng.

B

A. USING A SEARCH ENGINE - DÙNG CÔNG cụ TÌM KIẾM

00

Put the words into the spaces. Đặt các từ vào chỗ trổng.

criteria

database

hyperlinks

keywords

matches

media

refine



A

10

click on

returns

sponsored

view

-L

Í-

Stage 1: Enter one or more ________________ . Stage 2: The search engine looks fo r _________________ in all the

TO ÁN

web pages on their ________ _______ .

ĐÀ N

Stage 3: The search engine_______________ the matches (or “hits”) with_________________to the web pages.

DI Ễ

N

Stage 4: The search engine may also return “_________________links”. These are links to the websites of companies who have paid the search engine company. Stage 5: You _______ ________ the hyperlink to __ ______________ the web page. 105 A

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

I

KSỂM TR A T ừ VỰNG T 8ẾNG ẨNH MÁY TÍNH VÀ CÔMG WGHỆ THÔMG TSSSS

Stage 0: If necessary, you can

NH ƠN

___your search by

using advanced se arch ___

such as language,

country or the type o f______

B. LOGICAL OPERATORS - NGƯỜI THAO TÁC HỢP LÝ

You ©an refine

Y© m

TP .Q UY

you are looking for.

search by using logical ©perators. Match the

ĐẠ O

search engine instructions with the matches.

B ạ n có th ể d ù n g thao tóe hợp ỉý đ ể ỉọe ra điều m à hạn tìm

NG

kiếm . N ối h ư ớ n g d ẫ n eủa công cụ tìm kiếm với kết qu ả p h ù hợp.

a. Pages where both words appear.

2. English + vocabulary

b. Pages containing the phrase English



1. “English vocabulary”

TR Ầ

N

vocabulary. 3. English NEAR vocabulary

c. Pages containing one of the words,

B

but not both. 4. English OR vocabulary

A

10

00

d. Pages where the two words appear

e. All pages that contain English except the ones which also contain vocabulary.

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



5. English NOT vocabulary

close together.

ử 106 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

K ầ M T R A TỪ VựMG TSENG ÂỄMH MÁY TÍÍSSH VÀ GQW6 MQHỆ THÔNG ĩ m



nhấp chuột vào

keywords

các từ khóa

returns

trả về

criteria

các tiêu chuẩn

matches

các kết quả phù hợp

sponsored

ñược tài trợ

database

cơ sở dữ liệu

media

phương tiện truyền thông

view

xem

hyperlinks:

các siêu liên kết

refine

sàng lọc

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

click on

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B



107

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R Â TỪ VỰNG TSỂMQ ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔMG TIN

HOẠT

ĐỘNG

VỚI CÃC

TÍNH NĂNG INTERNET.

1. Keep a public diary of your journey

a. w eb m ail

ĐẠ O

through South America

NỐI CÁC

TP .Q UY

Ã. MATCH THE ACTIVITIES WITH THE INTERNET FEATURES -

S3, online music store

3„ Find out about the First World War

c. instant

4„ Download songs

d. online radio

e. portal

other w e b s it e s

B

to

TR Ầ

6= C h e c k y o u r em ail from a n y com puter

10

00

8. E x c h a n g e m e s s a g e s in real time

with friends or colleagues



A

9. Check the latest exchange rates 10. Read new articles about a subject

f.

blog

g. online encyclopedia

h. c u rre n c y

co n v e rte r

L e-zine j. online casino

-L

Í-

that interests you

N

5o Listen to music in real time

Find links

m e ss a g in g



NG

2. Lose lots of money

7.

NH ƠN

3.4 THINGS ON T H E N E T - CẤC HOẠT ĐỘNG TRÊN M Ạe N G o 0 ___

TO ÁN

CHỨGIẦI TỪ VI thư trên mạng

online music store

cửa hàng nhạc trực tuyến

DI Ễ

N

ĐÀ N

webmail

online radio

ñài phát thanh trực tuyến

blog

nhật ký cá nhân trên mạng

encyclopedia

bách khoa thư

108 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K ầ m T R A TỪ VỰNG TỉẾN Q ẪNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TSÍM

NH ƠN

B. CAN YOU MATCH THESE ACTIVITIES WITH THE liTEBiET FEATURES? (IT’S NOT EASY - THE TERMS ARE SOMETIMES CONFUSED WITH EACH OTHER.) - BẠN có THỂ Nấl CÁC HOẠT ĐỘNG NÀY ¥Ớề CÁC

TP .Q UY

TÍNH NÂNG INTERNET KHÔNG? (VIỆC NÀY KHÔNG DẼ - CÁC TỪ NGƠ ĐÔI KHI LẪN LỘN VÓ! NHAU.)

1= Exchange messages in real time about

a. newsgroup

ĐẠ O

anything you like with strangers. 2. Post messages about your favourite

b. forum

NG

pop group, and maybe reply to other



fans’ messages. about saving a local wood from

TR Ầ

development with anybody who

c. discussion group

N

3. Exchange information and messages

wants to join in.

d. bulletin board /

00

B

4. Exchange information and views

10

about the economy of Australia with

noticeboard

A

other Australian economists. '



5. Post / download photos, video clips

e. chatroom

Í-

and messages among a group of

-L

friends.

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

CHỨ G IẢ I TỬ VỰNG:

newsgroup

nhóm thông tin

forum

diễn ñàn

discussion group

nhóm thảo luận

bulletin board/notice board

bảng thông báo

chatroom

phòng tán gẫu

109

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3.5 IN T E R N E T TER M S - CÁ C THUẬT N G Ữ TRÊN M Ạ N G

NH ƠN

KIỂM T R A TỪ VựMG TIẾN G ÂNH MÁY TÍNH VÀ CQW6 NGHỆ THÔNG ĩ m

TP .Q UY

CHOOSE THE BEST WORD TO COMPLETE THESE SENTENCES - CHỌN TỪ ĐÚNG NHẤT Đ Ể HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU.

1. “The website gets a thousand hits a week” means the website a. sales matches

c.

search

NG

are called _____________ . b. the content

TR Ầ

Designs and drawings in w ebsites are usually called b. web graphics

10

Moving pictures in websites are usually called _____________ . b. movies

c. animations

A

a. cartoons

Websiteswith sounds and/or video clips and/or animations



5.

c. web illustrations

00

B

a. web pictures 4.

c. the filling

N

a. the contents 3.

engine

The words, images and other material that make up a website



2.

b„ visits

ĐẠ O

has a thousand___________ a week.

Í-

h a v e _____________content. c. mixed-media

A space in a website where you enter information (address,

TO ÁN

6.

b. many-media

-L

a. multimedia

password etc.) is called a _____________.

a. box

DI Ễ

N

a. a link

8.

c. field

A hyperlink (see 3.3) is often called ju s t_____________.

ĐÀ N

7.

b. strip

b. a hyper

c. an HL

In real time (see 3.4) means______________. a. during working hours

b. instantly

c. in British Standard Time

 110 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

SC8ỂM TR Â TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔHG NGHỆ THÔNG TIN

c. cyber café

b. computer café

TP .Q UY

a. web café

10. Internet cafes offer internet________ a. connection

NH ƠN

9. A place with computers for public internet use is usually called an internet café o r ____________ . even if they don’t serve coffee.

to. availability

c. access

called a _____________ .

c. plug-in

NG

b. plugged-in

plug

a.

ĐẠ O

11. A program that adds functions to a browser (eg Shockwave) is

a. cash

b. cache



12. Temporary internet fiies are stored in th e _____________ . c. cashe

TR Ầ

calle d ____'_________ colours.

N

13. Colours which all browsers can display without problems are a. browser safe

b. browser acceptable

ña phương tiện siêu liên kết bộ nhớ truy cập nhanh

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

cache

Í-

hyperlink



multimedia

A

10

00

B

c. browser easy

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3.6 E-COM M ERCE - THƯƠNG M Ạo I Đ IỆo N T Ử

TP .Q UY

SHOPPING ON THE NET - MUA SẮM TRÊN MẠNG

NH ƠN

KIỂM TRA T ừ VỰNG TIẾNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ft. FILL THE GAPS, THEN PUT THESE STAGES IN ORDER (NUMBER THEM

1 TO 8) ■ĐIỄN VÀO two m ố m , SÂU Bú SẮP XẾP CÁC B ư ớ c THEO

add

confirm

browse

delivery

checkout

details

sign In



shopping bask©!

invoice

NG

account

ĐẠ O

THỨ Tự (ĐÁNH S Ố TƠ 1 BẾN 8)

N

You usually have to allow at least two working days for

TR Ầ

1

Choose an item, and 2____________________ it to your

00

B

3

10

Click 4“__________________ Now it’s too late to change your

A

mind!



When you have finished shopping, click “proceed to ”

Í-

5

-L

Usually, you will receive an 6_______________________by email.

^

TO ÁN

Enter your name, address and card 7__________________ .

Before you can start shopping, you usually have to

_J

9_________________ , you have to create one.) 10___________ ___ the website, and decide what you want to buy.

DI Ễ

N

ĐÀ N

8____________________to the site. (If you don’t already have an

# 112

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

SCSỂM TRẦ TỪ VựMG TiẾMG ANH MẨY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

confirm

xác nhận

add

thêm

delivery

sự phân phát

shopping basket

giỏ mua hàng

browse

duyệt tìm

details

các chi tiết

sign in

ký tên

checkout

quầy thu tiền

invoice

hóa ñơn

ĐẠ O

tài khoản

TR Ầ

N



NG

account

TP .Q UY

NH ƠN

G E ú G ĩm t ử ỵ ợ m ẹ

B. PUT THE WORDS INTO THE SPACES - ĐẶT CÁC TỪ VÀO CHỖ TRỔNG

00

padlock

online

secure server

system

Sites that ask for your credit card number or other personal

A

1.

encrypted

10

outbid

down

B

bid



information should use a

___ _______ _____, so the data

A: “Have you ever bought anything on an auction site like

-L

2.

Í-

you send i s ___ __________________ .

TO ÁN

eBay?”

B: “No. Once I made a ____________________

on something,

ĐÀ N

but I w a s ______ ____ ___________a few seconds before the auc

DI Ễ

N

3.

4:

tion closed.” T h e ______________________ symbol means that a web-page is secure. I couldn’t book my flight_______________________ because the airline’s _____________________ w a s _________■ ______________ . 113

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KSỂM T R A T ừ VỰNG TíỂM G ANH MÁY TÍNH VÀ COWG HQHỆ THGWG TIN

ñặt giá

outbid

trả giá cao hơn

down

xuống

padlock

khóa bấm

encrypted

ñược mã hóa

secure server

máy chủ an ninh

online

trực tuyến

system

hệ thống



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

bid

NH ƠN

CmÚGĨầlTỬm^G

TR Ầ

N

BOOKING A HOTEL ONLINE - ĐẶT PHÒNG KHÁCH SẠN TRựC TUYẾN c. CHOOSE THE BEST WORDS - CHỌN

You can often make a hotel res

ervation 1by /over the internet, but

you may have to pay a deposit. The deposit will usually be returned 2to / for you if you cancel your reserva

Í-



A

10

00

B

TỪ ĐÚNG NHẤT

-L

tion a week or more 3in / with advance.

TO ÁN

You will usually receive notification 4 about / of the booking 5 by / from email. When you check 6in / into the hotel, your details will prob ably already be 7on / inside the hotel system. When you check 8 out /

DI Ễ

N

ĐÀ N

out of, you will usually be given a receipt.

114

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

FILLING IN AN E-FORM - ĐIỂN VÀO MỘT MẪU BƠN ĐIỆN TỬ

NH ƠN

K8ỂM TRA TỪ VựMQ TSENG ÂMH MÁY TÍMH VÀ CQWG SS1QHỆ THÔMG TSN

D. WRITE THE INFORMATION INTO THE FIELDS - VIẾT THÔNG TIN VẢO

TP .Q UY

CÁC ô

27/03/1965

ĐẠ O

213 Wood Street 4044 5055 6066 7077

NG

Anne Mary



[email protected] Apartment 17

TR Ầ

N

Bellevue Apartments Chicago

00

B

Illinois

10

Jones



A

Ms

-L

Visa Debit

Í-

USA

TO ÁN

IL 60611

DI Ễ

N

ĐÀ N

1 888 999 0000

115

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

l|j||t|j

llliSÌlỄlllll

iltllifiif:

TP .Q UY

|MMi|M B l8llllllfl ij Lỉm1 Um

2

ĐẠ O

Um % ||||||^ B ii|^ ^ fc ||

NG

Stat#1/ Province / C o u n ty * Z ip

Code1/ Postcode2



Country

N

dd/mm/yyyy

TR Ầ

Date of birth

NH ƠN

KIỂM TR A TỪ VỰNG TBẾMG ÂIMH m â y tín h v à c ô n g n g h ệ t h ô n g t i n

Delivery address

00

B

tf different to billing address, click here

10

Card type



A

Card number

+

-L

Í-

Daytime telephone number (inc. country code)

TO ÁN

email address

confirm email address

ĐÀ N

1USA 2 United Kingdom

E. HOW IS A CREDIT CARD DIFFERENT TO A DEBIT CARD? DO YOU HAVE

DI Ễ

N

ONE OR BOTH OR NEITHER? - THẺ TÍN DỤNG KHÁC VỚI THẺ GHINỢNHƯ THẾ NÀO? BẠN CÓ MỘT THẺ HAY CÃ HAI HAY KHÔNG có THẺ m o ?

116

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

3o7 IN T E R N E T SECURITY - AN NỈNH MẠNG

NH ƠN

KIỂM T R A TỪ VỰNG TBẾMG ANH MÁY TÍMH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TIN

TP .Q UY

A. CHOOSE THE BEST WORDS TO GO INTO EACH OF THE SPACES - CHỌN TỪ ĐÚNG NHẤT ĐIỄN VÀO MỖI CHỖ TRỐNG

a. pirate

b. hack

b . se c u re

b. small

c. restricted

B

a. reduced

b. spam

c. sausages



A

10

00

Unwanted advertising emails are popularly known as a. meatloaf

5.

c . G lea n

A website which can only be viewed by authorised people has

____________ _ access.

4.



NG

A website which (in theory) cannot be accessed by a hacker is a . stro n g

3.

c. hacker

N

2.

ĐẠ O

A person who illegally accesses somebody else’s computer over the internet is called a ____________ .

TR Ầ

1.

Software which blocks attempts by others to access your com

Í-

puter over the internet is called a __________ b. fire blanket

c. fire engine

It’s essential t o ______ ______ your anti-virus protection regu

TO ÁN

6.

-L

a, firewall

larly.

ĐÀ N

a . up-to-date

DI Ễ

N

7.

8.

b. date

c . up d ate

Anti-virus software ca n _____________ your computer for viruses. a. detect

b. review

c. scan

Anti-virus software can also __________ -

viruses on remov

able media, such as floppy disks. a. detect

b. control

c. see 117

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

a. ends

b. stops

NH ƠN

When your anti-virus software subscription______

9.

c. expires

a. renew

b. renovate

TP .Q UY

10. ... it’s a good idea to _____________it immediately. c. replace

PMTCH THE iẴLW ẪRE WITH THE DAMAGE TERM S

Ẫ RE

S O M E T f lV iE S

CO M FU SED

W ho

e n iu n

u m c n .j

ĐẠ O

TH E

" IVUI

VƠI ŨÁC TổM HẠI. (VIỆC NÀY KHÔNG CÁC Từ NGƠ ĐÕI KHI BI NHẨM LẪN vđl NHAU.)

DỄ,

NG

PHẨN MỄM XẪM NHẬP



a. collects and sends private information

1. virus

TR Ầ

party

N

from the infected computer to a third b. an undesirable program which can rep

2. spyware

B

licate itself across a network c. allows a hacker to access private infor

00

3. trojan horse

A

10

mation when he/she wishes



4. keystroke logger

-L

Í-

or keyiogger

TO ÁN

5. worm

d. a program which adds itself to an ex ecutable file, and can cause consider able damage to the data on the infected computer e. records characters that are typed into a computer

DI Ễ

N

ĐÀ N

CHỨGIẨITỬVỰNG

virus

vi rut

spyware

phần mềm gián ñiệp

trojan horse

người hoặc vật dùng ñể làm, hại ñối thủ

keystroke logger or keylogger worm

T18 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

bộ ghi cách gõ phím

sâu, bọ

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM T R A TƠ VựNG TIỂNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

3.8 - THƯ B IỆN TỬ _____EMAIL _____ ________ « [email protected]

Roll!-

TP .Q UY

[email protected]

cnrolisfreem ail.co.uk

vCc

[email protected]

arriving in Rome

..J i l l

ĐẠ O

'Subject"';

Hi Bernard

NG

I'll be arrivin;3 in Rome just after midday tomorrow (Friday). You do n’t need to pick me up at the air sort-1 Ịẹarrgét a^taxi to theeitycentre.



See you sootrl

TR Ầ

N

Anna

A. LOOK AT THE EMAIL AND ANSWER THE QUESTIONS TRUE OR FALSE -

B

XEM THƯ ĐIỆN TỬ VÀ TRÁ LỜI CÁC CÂU HỎI DÚNB HOẶC SAI.

The recipient is Anna.

2.

The sender is Anna.

3.

Bernard knows that Carol knows when Anna will be arriving in

Bernard knows that Dave knows when Anna will be arriving in

-L

4.

Í-

Rome.



A

10

00

1.

TO ÁN

Rome.

You can say that Anna Cc-ed heremailto Carol.

6.

You can say that Anna Bcc-ed her email to Dave.

7.

The subject line is empty.

8.

The style of the email is formal.

9.

Cc stands for carbon copy and Bcc stands for blind carbon copy,

DI Ễ

N

ĐÀ N

5.

but the full terms are almost never used.

119

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TRA TỪ VỰMQ TIẾNG ANH MÁY TÍMH VÀ CÔMQ MQHỆ THÔMG Tm easagạ OTTrm rw ti-1-rti nrgrm mi™ camjiaa Cooaca m an miʹV T T n fjauaa coaaaa

NH ƠN

10. Carbon copies were a method of making copies of documents

SENDING AN ATTACHMENT - GỬIĐÍNH KÈM

B. PUT THE WORDS IN THE SPACES - ĐẶT CÁC TỪ brows©

open

field

send

VÀO CHỖ ĨRỐMG

Inboxes

ĐẠ O

attach

TP .Q UY

typed on typewriters.

size

NG

You can send almost any file as an attachment. 1___________________



through the folders on your computer until you find the file you want to attach. Click on “2___________________ The file will appear in the attach

N

ments 3_______________ ____. Then click “4___________ _________”, and wait

TR Ầ

while the file uploads. Add more files if you wish. When you have fin ished adding files, click “5___________________

00

B

Some email 6___________________ will only receive attachments up to

10

a certain 7___________________ with one email, for example 10MB. If you need to send a lot of very big attachments, it’s sometimes necessary to



A

spread them over a number of separate emails.

attach

-L

Í-

CHÚ GIẬI Tử VỰHG

quét, truy tìm

field

trường

inboxes

các hộp thư ñến

ĐÀ N

TO ÁN

browse

DI Ễ

N

open

■ừ

ñính kèm

ʹ

mở

send

gửi

size

kích cỡ

120

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRẰ TỪ VỰNG TIẾNG ANH MẤY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

3.9 EM AIL COMPREHENSION 1 - Đ ỌC H íỄ U TH Ư Đ IỆN TỬ1 9 0 Hi Tony

TP .Q UY

Thanks for sending through that a/w so quickly. Just one problem - Ỉ couldn’t open the attachment. I’m not sure why. My inbox is virtu ally empty, so there’s plenty of room, and the attachment limit is

ĐẠ O

20MB, so there’s no problem there. Perhaps there was a glitch some where. Anyway, rather than trying ÍO figure out what went wrong, could you just send it again?

NG

Did we discuss file format? I don’t know much about TIFFs, JP EG s



etc, but I meant to tell you that if you have any queries on this, you

TR Ầ

Steve ^tevegreendesign.co.uk.

N

could get in touch with Steve, our designer. His email address is One other thing. When you resend me the a/w, could you cc it to

B

Angela? I’ve asked her to have a quick look at it before we put it in

00

the brochure.

10

I’m looking forward very much to seeing those pics - fingers

A

crossed that they’ll come through OK this time. However, if I still can’t

-L CHỨ GIẲITỬ VỰ NG

attachment

văn bản ñính kềm

inbox

hộp thư ñến

format

ñịnh dạng

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

Jenny

Í-

All the best



download them, I’ll ask you to put them on a disk and mail them.

121  Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R Â T ừ VựtSỈG TSENG ANH MÁY TÍMH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TÍM

ĐÚNG HÂY SA!?

NH ƠN

A. ÃBE THESE STATEMENTS TRUE OR FALSE? - NHỮNG PHÁTBẩ u NÀY

Jenny didn’t receive the a/w because her inbox is too small.

2.

The attached files came to less than 20MB in total.

3.

Jenny has resolved a technical problem, and the attachment

ĐẠ O

will come through without any problems next time.

TP .Q UY

1.

Tony will have to resend the a/w.

5.

Jenny is a graphic design expert

6.

Tony is also going to put the files onto a disk andmail them.

7.

Angela has already seen the a/w.

8.

The style is too informal - businessemailsshould always

TR Ầ

N



NG

4.

B

more formal than this.

be

10

00

B. HMD WORDS OR EXPRESSIONS IN THE EMAIL WHICH MEAN THE SAME AS THE PHRASES BELOW - TÌM CẢC TỪ HOẶC CỤM TỪ TRONG



A

THƯĐIỆN TỬMÀ CÓ NGHĨA GIÔNG NHƯ CẢC CỤM TỪ DƯỚI BAY

artwork

2.

a small technical problem

3.

type of file

4.

questions about this

____________________________

5.

send again

____________________________

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

1.

____________________________ ____________________________ ____________________________

6.

email a copy to

____________________________

7.

communicate with

____________________________

8.

with luck...

____________________________

122

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

GHỨ GIÂI TỬyựlVG hình ảnh trong sách háo một lỗi kỹ thuật

type of file

kiểu file

questions about this

các nghi vấn về

send again

gửi lại

email a copy to

gửi một bản sao

communicate with

liên lạc với

with luck...

chúc may mắn

nhỏ

việc này

cho

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

a small technical problem

TP .Q UY

artwork

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VựNQ TSỂMG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TSN

123

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A T ừ VỰNG TIẾN G ANH WỈÁY TÍWH VÀ CÔNG MQHỆ THÔNG TSN

NH ƠN

3.10 E M A IL CO M PREH EN SIO N 2 - ĐỌC HễỂU T H Ư B IÊ N T Ử 2

As requested, I’m attaching the a/w files again.

TP .Q UY

Dear Jenny

The technical problems you’ve been experiencing may be due

to your email provider. I have to say, I’ve never heard of

ĐẠ O

Whoopydudu.com. You might he better off switching to one of the big names, such as Gmail or Yahoo.

Regarding file formats, TIFFs should be OK. If necessary, your

NG

designer will be able to reformat them very easily, but in my expe



rience most designers have no problem working with TIFFs.

N

As the file sizes are quite large, and I understand that Angela

TR Ầ

only has a dial-up connection, I’ve sent her low-res versions to look at. I hope that will be OK. They should be clear enough.

B

I’m just about to go on holiday, so if you need me to send these

00

files on disk, please let me know by Friday afternoon. I probably

10

won’t get the opportunity to check my email while I’m away, but if

A

anything arises that won’t keep, my assistant Trevor may be able

TO ÁN

-L

Tony

Í-

Best regards



to deal with it.

CHỨ GIẢITỪVựNG quay SÔ

connection

kết nối

low-res

ñộ phân giải thấp

disk

ñĩa

DI Ễ

N

ĐÀ N

dial-up

124

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A T ừ VựNQ TSENG ANH MẤY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐÚNG HÂY SAI?

NH ƠN

A. ARE THESE STATEMENTS TRUE OB PẪLSE? - NHỮNG PHÁT BIỂU NÀY

Tony thinks Jenny should change her email provider.

2.

The designer will need to reformat the files.

3.

Angela doesn’t have broadband.

4.

Tony is sending resized versions of the a/w files to Angela.

ĐẠ O

TP .Q UY

1.

5. These versions will look the same as the original versions.

NG

6. Tony is going on holiday on Friday morning.



7. Trevor may be able to help with any problems that come up

N

while Tony is away.

TR Ầ

8. The style is neutral - neither formal nor informal.

m

THE EMAIL WHICH MEAN THE

B

B. FIND WORDS OR EXPRESSIONS

00

SAME AS THE PHRASES BELOW - TÌM CÁC ĨỪHOẶC CỤM TỪ TRONG

10

THƯ BIỆN TỬ MÀ CÓ NGHĨA GIỐNG NHƯ CÁC CỤM TỪ DƯỚI ĐẦY

A

as you asked



1.

Í-

2. famous companies

__________ ____ ____________ ___________ ________________

4. I think, but I may be wrong...

________ _________________

TO ÁN

-L

3. change the type of file

___________________________

____________________________

5. Low image resolution (see 1.6)

ĐÀ N

6. on Friday afternoon or before

7.

comes up

___________________________

DI Ễ

N

8. that’s urgent

___________________________

125

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

emÍQIẩlTỪVựBG

NH ƠN

KIỂM T R A T ừ VựHG TIỂNG ANH MẤY TÍMH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG ™

theo như bạn hỏi

famous companies

các công ty nổi tiếng

change the type of file

thay ñổi kiểu file

I think, but I may be wrong-

tôi nghĩ, nhưng có thể tôi sai

low image resolution

ñộ phân giải ảnh thấp

on Friday afternoon or before

vào chiều thứ sáu hoặc trước ñó

comes up

ñược nêu ra

that’s urgent

khẩn cấp

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

as you asked

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KlỂM t r a t ừ VựNG TSENG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔMQ TIN

TP .Q UY

NH ƠN

3.11 USEFUL VERBS CROSSWORD - Ớ CH Ữ CÁ C Đ Ộ N G TỪ HỮU ______ D Ụ oN ___G _

COMPLETE THE SENTENCES WITH THE MISSING VERBS, AND WRITE THEM INTO THE CROSSWORD PUZZLE. WORDS IN BRACKETS MEAN THE SAME AS THE MISSING VERBS - HOĂN THÀNH CÁC CÃU BẰNG cắ c CÓ NGHĨA

Giấm

ĐẠ O

ĐỘNG Từ BI THIẾU, VÀ VIẾT CHÚNG VÀO ô CHƠ. CÁC TỪ TRONG NGOẶC NHƯ CÁC ĐỘNG Từ BI THIẾU.

NG

1 . _____ ______ your holiday photos on the web (display)



2 . ________________________________________________ ;__the attachment in a new win

TR Ầ

4 . ___ _______ to the internet

N

3 . ________ ___ pop-ups (stop)

B

5 - ỳ _____ _____your wireless connection (turn on)

00

5 sU_____ ______your credit card details (type in) your anti-virus protection

10

6 . ____ _



A

7 . ____ _____ _ the photo as a JPEG

Í-

8 . ___________ a technical problem (sort out)

-L

9 . ___ _______ _ on your firewall (enable)

TO ÁN

10 . _________ _ 11 . ___ .

your wireless connection (turn off) your webpage to a web server

DI Ễ

N

ĐÀ N

12 . _________ ___ some clipart from the internet 13. _ _ _ _ _ _ _ _ an attachment with an email 14.

- . for something on eBay

15 - ỳ _____________ pop-ups (permit) 15. ^ _______

the internet (use) 127

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R Â T Ừ VựWQ TIẾN G ANH MÂY TÍNH VÀ CQWGNGHỆ THÔMG TIN

NH ƠN

16 . ____________the email to everybody else on the team (send 8

copy of )

TP .Q UY

17 . ____________a bid for something on eBay

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

18 . ___________ to a different ISP (change)

128

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VỰNG TIỂNG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

3.12 REVISION WORDSEARCH - ÔN TẬP TÌM K IẾ M TỪ

TP .Q UY

THERE ARE 33 WORDS CONNECTED WITH INTERNET IN THIS GRID. CAN

YOU FIND THEM ALL? (LOOK DOWN AND ACROSS ) - CÓ 33 TỪ LIEN QUAN BẾN MẠNG INTERNET THONG KHUNG NẢ Y. BẠN c ú THỂ TÌM RA

ĐẠ O

TẤĨ CÀ NHƠNG TỪ oó KHÔNG? (NHÌH NGANG VÀ DỌC) b

q

q

t

s

■y

z

b

X

d

Đ

rn

a

i



V

i

r

u

s

u

I

i

t

z

X

s

e

0

a

r

s

r

p

o

o

e

s..

a

t

X

e

F

w

t

e

d

f

h

vv

g

I

c

s

o

c

m

5

d

f

b

g

f

j

g

k

o

s



ri

e

r

y

p

%

i

o

H

e

r

s.

a

o

V

b

V

§

b

z■ c

%

a

-n.

ft

a

c

k

m

u

p

d

a

t

e ■X

c

u

f

d

b

5



:'ặ:

I

g

p

3

s

■:ị-

w

t

h

j

n

e

vv

i

c

I

d

r

m

o

i>

Ò

e

o

Í

n

d

k

q

ĐÀ N

p

n

1

p

.e • a

r

e

0

h

t

y

w

i

y

c

1

y

■ S

u

9

a

h

k

t

9

f

e

h

u

f

i;'

r



NG

k

1

3

A

h

b .

b

m

a t

I

r

o

f;

j

e

r

a

u

p

r

o

t

u

g

f

c

b

r-

n

n

0

m

e

p

w

n

h

)

00

t

s

n

n

b

p

vv

q

q

a-:

k

Ó

10

r

d

V

w

.e

b

m

a



i

Í

d

q

b

V

'c

c

X

z

a

s

h

g

i

f



B

TR Ầ

N

V

s

p

V

w



r

e

)

k

I

p

u

i

f

t

r

q

I

m.

I

o

t



p

a

d

i

0

c.

k

b

Õ

X



b

n

F

rri

w

i-

e

vv

e

r

u

y

vv

X

c

h

V

a

t

t

a

c

h

m

e.

n

f

o

a

d

b

i

o

r

p

h

k

Í

n



u

w

b

5

t

t

e

j

-L

Í-

f

q

i

y

t

e

z

r

e

e

i



a

g

f

ñ

s

o

k

e

y

w

0

r

d

X

y

c

V

t

f

e-

vv

g

q

I

s

p

a

m

h

h

m

z

d

s

5

d:

ỉ:

á

u

:n

c

fi

DI Ễ

N

j

y

A

a

TO ÁN

i

r.

o

n

129 *

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

& 130

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

TP .Q UY

1. Who is your current ISP?

ĐẠ O

2. Have you had any problems with them? If so, what?

NG

3. What type of internet connection do you have?

TR Ầ

N

connection be useful to you?



4. Is it fast enough for your'requirements? If not, how would a faster

00

B

5. From where do you usually access the internet?

A

10

6. On average, how many hours a week do you spend online?



7. Have you ever done these things?

Í-

a. sent and received emails

-L

b. chatted in real time

TO ÁN

c. booked a flight online

DI Ễ

N

ĐÀ N

d. used your credit or debit card to pay for something over the internet e. had a virus on your computer

f. had a problem with identity theft g. downloaded a photo from a bulletin board h. connected to the internet over a wireless connection i. set up a wireless network in your own home or office

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R Ả T ừ VựlNIG TlẾN G ẪNH MÁY TÍMH VÀ CÔMG MGHỆ THÔMG TÍN

NH ƠN

ANSWER KEY - ĐÁP ẨN

TP .Q UY

1.1 HARDWARE

From left to right: laptop computer / desktop computer

ĐẠ O

mouse / printer / scanner

digital camera / fax machine / mobile phone

NG

PDA / projector

N



docking station / battery / cable / socket / plug

TR Ầ

1.2 SOME USEFUL VERBS

1 f, 2 e, 3 c, 4 d, 5 g, 6 h, 7 b, 8 a, 9 b, 10 c, 11 a, 12 a, 13 b, 14 c, 15

10

00

B

b, 16 b, 17 a, 18 c

A

1.3 THE WORKSTATION



1 tower, 2 power button, 3 floppy disk drive, 4 CD / DVD drive, 5 screen, 6 wire / cable, 7 keyboard, 8 mouse, 9 key, 10 flat panel monitor, 11

Í-

CRT (Cathode Ray Tube) monitor, 12, stand, 13 printer, 14 scanner, 15

TO ÁN

b, 26 a, 27 c.

-L

desk, 16 chair, 17 telephone, 18 a, 19 c, 20 a, 21 b, 22 b, 23 c, 24 c, 25

ĐÀ N

1.4 THE KEYBOARD

A:

(clockwise from top left) function keys / indicator lights / calcu

DI Ễ

N

lator keys / return key / alphabet keys / space bar

B:

1 backspace key, 2 shift key, 3 caps lock key, 4 tab key, 5 con trol key, 6 alt key, 7 escape key, 8 delete key, 9 enter, 10, key in, 11 data input, 12 standard keyboard / ergonomic keyboard

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

KIỂM TRA TỪ VựNQ TIẾNG ÂNH MÁY TÍMH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TỈN

1.5 TOE MOUSE

1 scroll up, 2 scroll down, 3 hold down, 4 repetitive strain injury, 5

TP .Q UY

touchpad (or mouse pad), 6 joystick, 7 roll, 8 optical, 9 single, 10 double, 11 on, 12 left button, 13 right button, 14 scroll wheel (or mouse wheel) 15 pointer

ĐẠ O

1.6 SCANNING

1 connected, 2 original, 3 at / dpi, 4 preview, 5 adjust / brightness /

NG

contrast, 6 click, 7 text / OCR software, 8 file format, 9 image editing



software, 10 all-in-one, 11 handheld, 12 flatbed, 13 high, 14 low

N

1.7 SOME USEFUL ADJECTiVES

00

B

TR Ầ

1 b, 2 b, 3 c, 4 a, 5 c, 6 a, 7 c, 8 c, 9 a, 10 c, 11 b, 12 a, 13 a, 14 c, 15 c, 16 b

10

1.8 PRINTING

A

A: 1 cartridge, 2 replacement, 3 cover, 4 via, 5 out of / reload, 6



jammed, 7 feed, 8 out, 9 mono, 10 printheads (or print nozzles), 11

Í-

doubie-sided (or two-sided), 12 collate, 13 portrait, 14 landscape

-L

B: 2 laser, 3 laser, 4 laser, 5 inkjet, 6 laser, 7 laser, 8 inkjet C: 1 T, 2 F (the colours are cyan, magenta, yellow and black), 3 T, 4

TO ÁN

F (they’re much slower than that), 5 F, 6 T, 7 F, 8 T, 9 T, 10 F

ĐÀ N

1.9 MOBILE PHONES

A: (from the top) earpiece / screen / keypad / star key / hash key /

DI Ễ

N

microphone B: 1 networks, 2 operators, 3 tariffs, 4 pay-as-you-go, 5 top up, 6 us

ers, 7 contract, 8 SIM card, 9 installed, 10 roaming.

133

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A TỪ VỰNG TIÊNG ANH MÁY TÍMH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TSM

NH ƠN

C: 1 b, 2 a, 3 a, 4 b, 5 c, 6 b, 7 a, 8 a, 9 c, 10 c, 11 b, 12 c, 13 d, 14 d, 15 b

TP .Q UY

111 OTHER DEVICES

1 h, 2 a, 3 g, 4 b, 5 d, 6 c, 7 e, 8 f, 9 b, 10 a, 11 b, 12 b, 13 c, 14 c, 15 b

ĐẠ O

1.11 INSBDE Ẵ COMPUTER

Â: 1 processor, 2 chips, 3 dual core, 4 speed, 5 megahertz, 6 mega

NG

bytes, 7 motherboard, 8 upgraded



B: 1 mains electricity, 2 transformer, 3 surge protector / spikes, 4 dis

N

connect / supply / shock, 5 fan / overheating

TR Ầ

112 DATA STORAGE

A: 1 hard drive, 2 free space, 3 capacity, 4 burn, 5 eject, 6 drawer, 7

A

10

B: 2 e, 3 c, 4 d, 5 a, 6 g, 7 f

00

B

card / stick



1.13 CONNECTIVITY

Í-

A: 1 b, 2 a, 3 c, 4 b, 5 c, 6 a, 7 c, 8 b, 9 a

-L

B: 1 wireless, 2 devices, 3 enabled, 4 signals, 5 data, 6 developed, 7

TO ÁN

telecommunications

1.14 NETWORKS

ĐÀ N

LAN: 1 Local, 2 server, 3 terminals, 4 log onto, 5 intranet, 6 satellite,

7 WAN, 8 network card

DI Ễ

N

Network topologies: 1 star, 2 hierarchical, 3 ring, 4 line or bus

1.15 ELECTRONIC PAYMENTS

A: cash / outlets / central / goods / touch / receipts / funds / debit 134 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A TỪ VỰNG TSỂMG ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THIÔNG TIN

NH ƠN

B: 1 f, 2 c, 3 b, 4 h, 5 a, 6 d, 7 e, 8 g C: 1 b, 2 a, 3 e, 4 d, 5 c

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

1.16 REVIEW CROSSWORD

135

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM T R A TỪ VỰNG TSENG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

2.1 SOFTWARE: THE BầSICS

A: 1 b, 2 a, 3 a, 4 c, 5 c, 6 a, 7 b, 8 a, 9 c, 10 b, 11 b, 12 a, 13 b, 14 c

TP .Q UY

B: 1 installed, 2 launch, 3 renamed, 4 running / close, 5 start menu, 6 window, 7 drag and drop, 8 search /

find, 9 user / password, 10 free up / uninstalling, 11 save

ĐẠ O

2 2 USSMO SOFTWARE: USEFUL ¥ERBS Set 1:1 f, 2 e, 3 d, 4 b, 5 c, 6 a

NG

Set 2: 1 d, 2 f, 3 b, 4 a, 5e, 6 c



Set 3:1 b, 2 c, 3 e, 4 a, 5 f, 6 d

TR Ầ

N

Set 4: 1 c, 2 a, 3 b, 4 e, 5 f, 6 d 2.3 THE CONTROL PANEL

B

2 adding, 3 setting up, 4 format, 5 displayed, 6 background, 7 digital,

00

8 wallpaper, 9 image, 10 screen saver, 11 wireless, 12 performance, 13

A

10

properties, 14 tasks, 15 default



2.4 APPLICATIONS

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-

A: 1 c, 2 d, 3 f, 4 b, 5 a, 6 i, 7 g, 8 e, 9 h

136 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

K5ỂM T R A TỪ VựNQ TIẾIMQ ÂWH MẤY TÍNH VÀ CQWG SMGHỆ THÔMG TIN

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

B:

NOTES

DI Ễ

N

A security code (no. 8) can also be called a product registration code

or product licence code. A bootleg (no. 10) can also be called a pirate copy.

137

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KỈỂM TR A TỪ VựMG TSẾMG ÂNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔNG TỈM

NH ƠN

2.5 SOSVIE USEFUL ADJECTIVES

A: 1 b, 2 a, 3 a, 4 c, 5 a, 6 c, 7 a, 8 b, 9 c

TP .Q UY

B: 1 e, 2 d, 3 b, 4 a, 5 c 2.6 WORD. PROCESSING 1

ĐẠ O

top margin bottom margin

NG

left-hand margin



right-hand margin heading (or title)

paragraph break

10

illustration

00

B

indent

TR Ầ

N

body text



A

border (or frame) page number

TO ÁN

-L

Í-

page border (or edge of the page)

B: 1 upper case (or capital letters), 2 lower case (or small letters), 3 plain text, 4 bold, 5 italic, 6 bold italic, 7 underline, 8 strikethrough, 9

ĐÀ N

outline, 12 shadow

DI Ễ

N

C: 1 b, 2 c, 3 b, 4 a, 5 b, 6 a

138 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

2 .7

WORD

PROCESSBgSẵO

NH ƠN

KSỂM T R Â TỪ VựHG TíỂN G ANH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔMG TiN

2

Â: 1 b, 2 a, 3 a, 4 c, 5 b, 6 b, 7 a

TP .Q UY

k,

B: 1 e, 2 c, 3 a, 4 m, 5 g, 6 j, 7 p, 8 s, 9 d, 10 i, 11 u, 12 o, 131, 14 r, 15 16 í, 17 w, 18 f, 19 V, 20 X, 21 b, 22 n, 23 q, 24 h C: 1 true, 2 false (three columns and four rows), 3 true (also known as

ĐẠ O

“white on black” or “WoB”), 4 false (it’s the other way round), 5 true, 6 false (they’re black).

NG

2.8 WORD PROCESSING 3

N

B: 1 e, 2 a, 3 c, 4 f, 5 g, 6 h, 7 d, 8 b



A: 1 b, 2 d, 3 e, 4 h, 5 c, 6 j, 7 i, 8 Í, 9 a, 10 g

TR Ầ

C: 1 false (it’s been rotated 90 degrees anti-clockwise), 2 false, 3 true, 4 true

00

B

D: 1 c, 2 c, 3 b, 4 a, 5 a, 6 c, 7 a, 8 c, 9 b, 10 a

10

2.9 IMAGE EDITING



A

A: 1 d, 2 i, 3 j, 4 f, 5 g, 6 b, 7 a, 8 c, 9 e, 10 h

Í-

B: 1 false, 2 true, 3 true, 4 false (the word is thumbnails), 5 true

-L

2.10 GRAPHIC DESIGN

TO ÁN

1 import, 2 export, 3 frame, 4 gradient, 5 kerning, 6 object, 7 layers, 8 overlaps, 9 blurred, 10, effect, 11 feathering, 12 full bleed, 13 slug, 14 stretched, 15 to press, 16 proofs, 17 presses, 18 separation, 19 plates,

ĐÀ N

20 converted, 21 reprographics

DI Ễ

N

2.11 SPREADSHEETS A: 1 a, 2 c, 3 c, 4 b, 5 c, 6 b, 7 a, 8 c, 9 c, 10 c, 11 b, 12 a

139

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

A:

add

+

O0US1

everyday speech

addition

“five plus three equals

TP .Q UY

sy m b o l v e rb

eight” subtraction

subtract

“five minus three equals two”

*

NH ƠN

KIỂM TRẪ TỪ VựNIG TIẾNG ÂWH MÁY ĨÍMH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

multiplication “five multiplied by three

ĐẠ O

multiply

equals fifteen”

NG

“five times three equals divide

/



fifteen” division

“fifteen divided by three

TR Ầ

N

equals five”

raise to the

A

100,000”

00

B

power of

“ten to the power of five is

10

C: 1 true, 2 false (descending), 3 false (ascending), 4 true



A

D: 1 text, 2 values, 3 boxes, 4 series, 5 appearance

Í-

2.12 PRESENTATION SOFTWARE

TO ÁN

-L

1 b, 2 a, 3 c, 4 c, 5 c, 6 a, 7 a, 8 b, 9 a, 10 c

2.13 PROBLEMS WITH SOFTWARE Prepositions: 1 on / of, 3 to, 5 in, 6 on, 7 in, 8 to, 9 on, a from, d on, e

ĐÀ N

down, g with, h to / on

N

Matching: 1 b, 2 g, 3 e, 4 f, 5 d, 6 h, 7 i, 8 c, 9 a

DI Ễ

2.14 WHICH PROGRAM? (Features generally associated with application types - some ver

sions may have different features.) 140 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KBỂM T R A TỪ VựMG TiẾMG A m MÁY TÍNH. VÀ CQWG NGHỆ THÔSS5Q TIM

s p r e a d s h e e t Im a g e

p ro c e sso r

X

e d it o r

X

2. save as JP EG

X

3. insert table

X

X

5. touch up

X

7. exit

X

X X

8. copy from CD X

X

X

X

X

X

X

N

9. c h e c k in te rn e t fo r

NG

X



6. import photo

ĐẠ O

4. play

10. c o p y b lock of c e lls

TR Ầ

u p d a te s X

X

A

13. op tim ise for internet



14. uninstall 15. add b ord er

00

X

' X

X

10

12. p a g e set-u p

B

11. in se rt text box

Í-

insert bullet points

X

X

X

X

X

TO ÁN

17. convert to MP3 18. p a ste into n ew

X

X

X

-L

16.

p la y e r

TP .Q UY

1. select text

m e d ia

NH ƠN

w o rd

X X

X

X

X

d ocu m en t

ĐÀ N

19. c h e c k s p e llin g 2 0 . c h a n g e text direction

X

DI Ễ

N

2 1 . flip, crop a n d rotate

22. sort 23. alter formula values

X

X

X X

141

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

24. create playlist

X

25. print

5C

26.

c le a r a ll c e lls

27.

m a x im is e w in d o w

X

28.

in s e rt c o lu m n b r e a k

X

X

X

X

X

X

X

X

NG

ĐẠ O

X

2.15REVISION QUIZ

Windows (95/98/2000/ME/XP), Mac (OS9, o s x etc), Linux, 2. The



1.

X

X

29. convert to greyscale 30. open

TP .Q UY

X

NH ƠN

ẼCSỂM T R Â TỪ VựN G TÍẾMG ÂMH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

recycle bin, 3. Wallpaper, 4. The control panel, 5. An image editor, 6. A

TR Ầ

N

media player, 7. Freeware, 8. Capital letters in highlighted bold italic underline, 9. Arial 9 point double spaced, 10. A template, 11. The clip board, 12. It’s a mirror image of the original, 13. Softening an image, 14.

00

B

Thumbnails, 15. To sort, 16. A cell, 17 A slideshow, 18. A bug, 19. It

10

compresses files, 20. Drivers, 21. Columns and rows, 22. Dollar sign,

A

23. ampersand, 24. asterisk (or multiply sign), 25. hash, 26. brackets,



27. forward slash (or divide sign), 28. backward slash, 29. question mark,

Í-

30. plus sign

-L

3.1 THE INTERNET: THE BASICS

B:

TO ÁN

A: 1 network, 2 over, 3 servers, 4 access, 5 provider, 6 discussion

close down your browser

1/2

connect to your ISP

6/7

disconnect from the internet

DI Ễ

N

ĐÀ N

6/7

enter a web address (also known as a URL)

& 142

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM t r a t ừ v ự n g t iế n g â n h svỉáy tímh



công

n ghệ

t h ô n g tỉm

NH ƠN

launch your browser (for example, Internet Explorer, Netscape Navigator or Mozilla Firefox)

TP .Q UY

perhaps wait for a few seconds while the web-page downloads view the page

ĐẠ O

CM b, 2 c, 3 b, 4 c, 5 b, 6 b, 7 a, 8 b, 9 a, 10 c, 11 b, 12 a, 13 c, 14 b, 15 a

NG

3.2 INTERNET BROWSERS



A: 1 c, 2 f, 3 i, 4 d, 5 g, 6 e, 7 j, 8 b, 9 a, 10 k, 11 h

N

B:

False. They are similar, but there are some minor differences.

2.

True

3.

True

4.

False - they can be deleted (in Internet Explorer, go to Tools /

10

00

B

TR Ầ

1.



A

Internet Options / Delete Files)

True

6.

True

7.

False. Many are advertisements, but information about program

-L

Í-

5.

TO ÁN

updates etc. is also sometimes displayed as pop-ups.

ĐÀ N

8 . True

DI Ễ

N

3.3 SEARCH ENGINES

A: 1 keywords, 2 matches / database, 3 returns / hyperlinks, 4 spon

sored, 5 click on / view, 6 refine / criteria / media B: 1 b, 2 a, 3 d, 4 c, 5 e

143

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

SCSỂSVS TR Ấ TỪ VỰNG TGẾNCẵ ẢNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG MGHỆ THÔMG i m

NH ƠN

A THiiSiGS OM THE MEĨ 1 f, 2 j, 3 g, 4 b, 5 d, 6 a, 7 e, 8 c, 9 h, 10 i

B:

1 e, 2 c, 3 a, 4 b, 5 d (but note that a, b and c are sometimes

TP .Q UY

A:

confused with each other)

ĐẠ O

„5 BffTERiET TERMS

1 b, 2 b, 3 b, 4 c, 5 a, 6 c, 7 a, 8 b, 9 c, 10 c, 11c, 12 b, 13 a

NG

3.6 E-COIVIỈVIERCE

You usually have to allow at least two working days fo r1deliv-

N

T



A:

TR Ầ

ery.

Choose an item, and 2add it to your3shopping basket.

00

B

Click 4“confirm”. Now it’s too late to change your mind!

10

When you have finished shopping, click “proceed to 5 check



A

out”.

Usually, you will receive an 6invoice by email.

1

-L

Í-

Enter your name, address and card 7details. Before you can start shopping, you usually have to 8Sian in to

TO ÁN

the site. (If you don’t already have an 9 account, you have to create one.)

ĐÀ N

10 Browse the website, and decide what you want to buy.

DI Ễ

N

B:

1 secure server / encrypted, 2 bid / outbid, 3 padlock, 4 online

/system/down

C:

1 over, 2 to, 3 in, 4 of, 5 by, 6 into, 7 on, 8 out

144 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIEM TRA TỪ VỰMG TSENG AHH MÁY TSWH VÀ ŨÔHQ NGHỆ THÔMG TỈM

NH ƠN

D: Mam© Title: Ms

TP .Q UY

Forename(s): Anne Mary Surname: Jones Billing address

ĐẠ O

Line 1: Apartment 17 Line 2: Bellevue Apartments

NG

Line 3: 213 Wood street Town / City: Chicago



State1/ Province / County2: Illinois Country: USA Card type: Visa debit

B

Date of birth: 27/03/1965

TR Ầ

N

Zip Code1 / Postcode2: IL 60611

10

00

Card number: 4044 5055 6066 7077 Daytime telephone number (inc. country code) +1 888 999 0000



A

email address: [email protected]

When you pay by debit card, the money is taken almost imme

-L

E:

Í-

confirm email address: aií[email protected]ồtiiìáil.com

diately from your bank account. When you pay by credit card,

TO ÁN

you don’t have to pay anything until you receive a bill from the

credit card company.

DI Ễ

N

ĐÀ N

3.7 INTERNET SECURITY

A:

1 c, 2 b, 3 c, 4 b, 5 a, 6 c, 7 c, 8 a, 9 c, 10 a

B:

1 d, 2 a, 3 c, 4 e, 5 b

145

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

KIỂM TR A T Ừ VựSMQ TỉỂMG ÂSMH MÁY TÍNH VẢ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

NH ƠN

.8 EMAIL

A: 1 false (the recipient is Bernard), 2 true, 3 true, 4 false, 5 true, 6

B:

true

TP .Q UY

true, 7 false, 8 false, 9 true, 10,

1 browse, 2 open, 3 field, 4 attach, 5 send, 6 inboxes, 7 size

J EMAIL COMPREHENSION 1

ĐẠ O

A: 1 false, 2 true, 3 false, 4 true, 5 false, 6 false, 7 false, 8 false some business emails are veryinformal, other are very formas. 1 a/w, 2 glitph {ịntormạị word), 3 fị!ẹ format, 4 querịẹs on this, 5



Ẹ:

NG

It depends on tlie situation.

em a il c o m pr eh en s io n

ậi

I

J true, 2 false, 3 tfMe, 4 true, 5 fals®, 6 fat®e, 7 true, 8 true.

B

3.19

TR Ầ

N

reẹencỊ, 6 cc, Ị pet in Ipụch with, 8 fing^ri crossed

00

of the language Is quite informal, but the email begins

B:

A



ticularly friendly.

10

and ends with Dear... and Best regards, and the tone is not par

as requested, 2 big names, 3 reformat, 4 I understand that..., 5

-L

Í-

low-res, 6 by Friday afternoon, 7 arises, 8 that won’t keep

TO ÁN

3.11 USEFUL VERBS CROSSWORD

1 post

ĐÀ N

g [email protected]

DI Ễ

N

3 block

4 connect 5 across - enable, 5 down - enter 6 update

* 146 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

7 reformat 8 resolve

TP .Q UY

9 turn (on) 10 disable 11 upload

ĐẠ O

12 download 13 send

NG

14 bid

N



15 across - allow, 15 down access

TR Ầ

16 cc (used as a verb)

B

17 make

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

18 switch

3.12 REVISION WORDSEARCH

hacker

portal

attachment

hits

reload

blog

hyperlink

secure

broadband

inbox

spam

browser

keyword

spyware

DI Ễ

N

ĐÀ N

email

147 ử

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

launch

surf

cookies

multimedia

toolbar

disconnect

newsgroup

update

domain

offline

virus

encryption

padlock

webmail

firewall

password

website

w s

f

g

b

e n c

r

f

o

y

p t

c

0

0

0

J o n n

h a c

rn c a h

I

i

a

b

I

t

k e

r a

r

10

A

d k i

i

i

s p o

n b 0 X

TO ÁN

e 0



d

Í-

i c m o

e

I

ĐÀ N

I s

e

p a

f

p e

i

r

o r u e



I

i

p w n a k Ỉ I

y

w a r

e

p a d

I

o c k

t

a c h m

e

n t

w e b s

i

t

u

n c h

e

y vv o r d m

i

a

DI Ễ

N

k

y

0 a d

a e s

w

r a t

r

h

I

-L

n

■ e

9 r

r o c m u p d a t e u b h i t s o I w e b m a p a s s w o r d t

n

5

00

a

r



r

r

N

o

I o

V

d 0 m a i n s e c u i e t s

NG

b

B

i

5 u s

TR Ầ

b f

ĐẠ O

chatroom

NH ƠN

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TP .Q UY

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

148

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

MỤC Lục

TP .Q UY

Wục lục

PHẦN Is PHẦN CỨNG MÁY TÍNH ......................... 7 *1 "1 I R E5

E

o

“*

ễ~^ì/^ì/

í.

OOOOOQOOOOOOOOOOOOOOQŨOÓOOQOOQO.QQOOOOQOOOÒOOOQ

WRITE T H E CORRECT NUMBER INTO THE BOX - V IỂ T s ố VÀO Ồ B Ú N G .

ĐẠ O

8

NG

1.2 SOME USEFUL VERBS - M Ộo T s ố ĐỘNG TỪ HỮU DỤNG 10 o o A. MATCH THE VERBS WITH THE NOUNS - N ổ l Đ Ộ N G TỪ VỚI D A N H TỪ .... 10



B. CHOUSE TH E BEST VERB - C H Ọ N Đ Ộ N G TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . ............... 10

1.3 THE WORKSTATION - TRẠM e LÀM V IỆ o C .................

TR Ầ

N

12

A. W RITE TH E FOLLOWING WORD(S) INTO THE BOX - V lỂ T TỪ H A Y CỤ M

B

TỪ SAU Đ Ả Y VÀO Ô Đ Ú N G .............................................................................. 12

00

B. REARRANGE TH E LETTERS TO MAKE THINGS W HICH CAN BE PART OF

10

A WORKSTATION - SẮP X ẾP LẠI C Á C K Ỷ T ự Đ Ể TẠO RA N H Ữ N G Đ ồ

A

VẬ T M À LÀ M Ộ T BỘ P H Ậ N CỦA TRẠM LÀM V IỆ C . ....................... ......... 13



c . CHOOSE TH E BEST WORD - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . ........................... 14

Í-

1.4 TH E KEYBOARD - BÀN P H ÍM ............. ......................... ................ 15

-L

A. W RITE TH E FOLLOWING PHRASES INTO TH E BOX - V IE T C Á C CỤ M TỪ

TO ÁN

SA U Đ Ấ Y VÀO Ô Đ Ú N G ................................................................................ ....1 5 A. COM PLETE TH E SEN TEN CES BELOW USING TH E GIVEN PHRASES -

ĐÀ N

DÙNG CÁC CỤM T ừ Đ ư ợ c CHO ĐỄ HOÀN THÀNH CÁC CÂU BÊN DƯ Ớ I ......................................................................................................................... 15

DI Ễ

N

1.5 THE MOUSE - CON CH UỘT............................................. .

18

A. COM PLETE TH E SEN TEN CES BELOW USING TH E GIVEN WORDS -

D Ù N G C Á C CỤ M TỪ ĐƯ Ợ C C H O Đ Ễ H O À N T H À N H C Á C C Ấ U B ÊN

DƯỚI................................................................................................. 18

149 

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

A. COMPLETE TH E SEN TEN CES BELOW USING TH E GIVEN WORDS -

DÙNG CÁC CỤM TỪ Đ ư ợ c CHO Đ Ể HOÀN THÀNH CÁC CẤU BẼN

NH ƠN

1 „6 SC A N N IN G - HOẠT ĐỘNG Q U ÉT . . . . . .. . . . . .. . . .. . .. . .. . . . . . . . . . .. 20

TP .Q UY

D ư ớ i ........................................ ................................................................................. 20

1.7 SOME USEFUL A D JE C T IV E S - M ỘT s ố TÍNH TỪ HỮU : 0

^

ooooooooooeoooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooữooooooooooooooooo

ĐẠ O

CHOOSE THE BEST ADJECTIVE - C H Ọ N T ÍN H TỪ Đ Ú N G N H Ấ T ............... ..23

NG

1.8 PRIN TIN G - IN Ẩ n ........................................................... 25 A. PUT TH E WORDS IN TH E SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ TR Ố N G . .25



B. W H ICH TYPE OF PRINTER IS EACH SEN TEN CE ABOUT? - M ỗ i CẦ U SAU

N

N Ó I VỀ K IỂU M Á Y IN N À O ì ............................................................................... 27

TR Ầ

c . TRUE OR FALSE? - Đ Ủ N G H A Y S A I? ......................... ...................................... 27

1.9 MOBILE PHONES - ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNC.................... 29 0

6

B

0

00

A. WRITE THE WORDS INTO THE BOX - V IE T C Á C TỪ VÀO Ô Đ Ú N G ...... 29

10

B. PUT T H E WORDS IN THE SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ T R ố N G . .29



A

c. CHOOSE THE BEST WORD - CHỌN TỪ ĐÚNG N H Ấ T. ............................. 31

Í-

D. W H ICH IS NOT POSSIBLE? - CẦ U N À O K H Ô N G T H Ể X Ả Y R A Ì ................32

-L

1.10 OTHER DEVICES - CÁC THIET b ị k h á c ........................ 33 0

TO ÁN

A. MATCH TH E D EV ICES WITH TH E PLACES YOU WOULD FIND THEM -

N Ố I C Á C T H IẾ T BỊ VỚI C Á C NƠ I M À B Ạ N SẼ TÌM T H Ấ Y c h ú n g . .. ... 33 B. CHOOSE TH E BEST WORD - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T ................................. 34

ĐÀ N

1A 1 INSIDE A COMPUTER - BỀN TRONG M ẢY T ÍN H ..........35

DI Ễ

N

A. PROCESSORS AND MEMORY - BỘ x ử LÝ VÀ BỘ N H Ớ ............................. 35 B. POWER - N G U Ồ N Đ I Ệ N .....................................................................................36

150 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

NH ƠN

1 .1 2 D A T A STORAGE - BỘ NHỚ D Ữ LIỆU ........................... 3 8

A. PUT TH E WORDS IN THE SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ T R ố N G . . 38

TP .Q UY

B. W H ICH DO YOU THINK IS THE BEST SOLUTION FOR EACH PROBLEM?

(MORE THAN ONE SOLUTION IS POSSIBLE FOR SOME OF PROBLEMS.) -

B Ạ N N G H Ĩ Đ Â U LÀ G IẢ I PHÁ P TỐ T NHẤT. C H O M ỗ i V A N Đ Ẻ SAU? (CÓ T H Ế C Ó N H IỀ U H Ơ N M Ộ T G IẢ I PH Á P Đ ố i VỚI M Ộ T s ố VẤ N Đ Ề.) .... 39

ĐẠ O

1.13 C O N N E C T IV IT Y - KHẢ NĂNG K Ê T N ố l........................ 40 A. CHOOSE THE BEST WORD - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T ....................... ........ 40

NG

B. PUT TH E WORDS IN THE SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ T R ố N G . .41



1 .1 4 N ETW O R K S - MẠNG .................................................... 42

N

A. LAN - M Ạ N G L A N .............................................................. ................................ 42

TR Ầ

B. NETWORK TOPOLOGIES - C Á C TÔPÔ M Ạ N G .............................................. 42

00

B

1J 5 ELECTRON IC PAYMENTS - THANH TOÁN BÂN G Đ IỆN T Ử ..,.. ....................... ...............................................................................44

10

A. CROSS OUT THE INCORRECT WORD - G Ạ C H BỎ TỪ SAI ......................... 44



A

B. MATCH TH E WORDS - N ố l C Á C TỪ. ............................................................ 44

c . MATCH TH E CARDS WITH THE PHRASES - N ố l C Á C T H Ẻ VỚI C Á C

Í-

CỤ M TỪ . .................................................................................................................45

TO ÁN

-L

1.16 REVIEW CROSSWORD - Ô CH Ữ ÔN TẬP......................... 46 1.17 YOUR COMPUTER - MÁY TÍNH CỦA B Ạ N .......................49 CAN YOU ANSWER TH ESE QUESTIONS IN ENGLISH? - B Ạ N C Ó T H Ể TRẢ

DI Ễ

N

ĐÀ N

LỜI N H Ữ N G CẤ U H Ỏ I T IE N G A N H SAU K H Ô N G Ì .................................... 49

151  Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

NH ƠN

PHẦN 25 PHẦN MỀM MAY t ín h ʺ....................... 50 2.1 SOFTWARE: THE BASICS - PHAN M EM : CÁC VAN Đ E CƠ BẲN

..................

........

......................... 51

TP .Q UY

.............

A. CHOOSE TH E CORRECT WORD TO FILL THE SPACES - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G

Đ IỀ N VÀO C H Ỗ T R Ố N G ..................................................................................... 51 B. INSERT TH E MISSING WORDS - TH ÊM VÀO TỪ C Ò N T H IỂ U .................52

ĐẠ O

2.2 USING SOFTWARE:"USEFUL VERBS - S Ử DUNG PHAN M ỀM: CÁC ĐỘNG TỪHỮU DUNG . . .. . .. .. . .. .I . . .. . .. .. ........ 55 e «

NG

MATCH TH E WORDS ON THE LEFT WITH TH E WORDS ON T H E RIGHT -



N Ổ I C Á C T Ừ B Ề N TRÁI VỚI C Á C TỪ B Ẽ N P H Ả I ....................... ................... 55

N

2.3 TH E CONĨRO LPANEL - BÁNG Đ ỈE U K H I E N .......... ............. 57

TR Ầ

WRITE THE WORDS INTO THE SPACES - VIẾT C Ấ C TỪ VẢO C H Ỗ T R Ố N C ..... 57

B

2.4 APPLICATIONS - PHAN M EM ỨNG D U N G ........................59

00

A. MATCH THE DESCRIPTIONS ON THE LEFT WITH THESE FAMOUS

10

APPLICATIONS - N Ố I C Á C TỪ M Ô TẢ Ở B Ê N TRÁI VỚI C Á C P H A N M EM

A

Ứ N G D Ụ N G N Ổ I T IẾ N G Ở B Ê N P H Ả I ............................................................. 59



B. CROSSWORD - Ô C H Ữ ........................................................................................60

-L

Í-

2.5 SOME USEFUL ADJECTIVES - M ỘT s ố TÍNH TỪ HỮU DỤNG............... ...................................... !.......... .....................................61

TO ÁN

A. CHOOSE TH E BEST WORDS - C H Ọ N T Ừ Đ Ú N G N H A T . ....................... ...61 B. MATCH TH E TYPE OF SOFTWARE WITH THE DEFINITION - N ổ l C Á C

LO ẠI P H Ầ N M Ề M VỚI Đ ỊN H N G H ĨA CỦ A C H Ú N G .....................................62

ĐÀ N

2.6 WORD PROCESSING 1 - X Ử L Ý VAN BAN 1 ..................

63

DI Ễ

N

A. W RITE T H E NUMBERS NEXT TO TH E WORDS - V IE T s ố K Ể B Ê N TỪ. ...64 B.MATCH TH E BEST WORDS WITH TH E TYPES OF LETTERIN G - N ố l C Á C

T Ừ V Ớ I K IỂ U C H Ữ . .................................................. ...........................................65 c.CHO O SE TH E BEST WORDS - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H A T . ............................66

152 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỰC

NH ƠN

2.7 W ORD PROCESSING 2 - x ử LÝ VĂN BẢN 2 ................... 68

A.CHOOSE TH E BEST WORDS - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . ...............................69

TP .Q UY

B.MATCH TH E WORDS WITH THE PUNCTUATION MARKS AND SYMBOLS

- N Ố I C Á C TỪ VỚI D Ấ U CH Ấ M CẦ U VÀ KÝ H IỆ U ........................................ 70 AT THIS TABLE, AND ANSWER TRUE OR FALSE - X EM B Ả N G VÀ

C.LQOK

TRẢ LỜI Đ Ú N G H O Ặ C S A I ................................. ..................................................71

ĐẠ O

2o8 W O RD PRO C ESSIN G 3 - X Ử L Ỷ VẦN BAN 3 .... . .. . .. . .. . . ... . 73 A.MATCH TH E WORD PROCESSING TOOL WITH THE TASK - N ổ l C Ô N G

NG

C Ụ X Ử L Ý V Ả N BẢ N VỚI N H IỆ M v ụ CỦ A C H Ú N G ......................................73 MATCH TH E WORDS WITH THE EXAMPLES - N ố l C Á C TỪ VỚI C Á C v ỉ



B.

D Ụ ................................................................................................................ ..........74

TR Ầ

N

C.TRUE OR FALSE? - Đ Ú N G H A Y S A Iì ...................................................................75 CHOOSE TH E BEST WORDS - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . .................... 76

D.

2.9 IM A GE E D IT IN G - BIÊN TẬP Ả N H .................................... . 0

00

B

77

10

A.MATCH TH E WORD WITH THE DEFINITION - N ố l C Á C TỪ VỚI C Á C

A

Đ ỊN H N G H Ĩ A ........................................................... .............................................77 OR FALSE? - Đ Ủ N G H A Y S A I? .............................................................. 78



B.TRUE

Í-

2.10 GRAPH IC DESIGN - THiÊT K Ẻ Đ ồ HỌA ..............................eo

-L

CHOOSE TH E BEST WORDS FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE - C H Ọ N TỪ

TO ÁN

Đ Ú N G N H Ấ T T Ừ M Ỗ I CẶ P TỪ IN Đ Ậ M ............... ............................................80

2.11 SPREADSHEETS - BẢNG Ĩ Í N H ...................................................... 82

ĐÀ N

A. CHOOSE TH E BEST WORD - C H Ọ N T Ừ Đ Ú N G N H Ấ T ................................. 82

DI Ễ

N

B. ADD TH E ARITHMETIC OPERATOR SYMBOLS TO TH E TABLE BELOW -

T H ÊM K Ý H IỆ U TO Á N H Ọ C VÀO B Ả N G B Ê N D Ư Ớ I .................................... 84

c . ANSWER TRUE OR FALSE - TRẢ LỜI Đ Ú N G H O Ặ C SAI ................................. 84 D. ... CHOOSE TH E BEST WORDS FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE - C H Ọ N

TỪ Đ Ú N G N H Ấ T T Ừ M Ỗ l CẶP TỪ IN Đ Ậ M .....................................................85

153

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

mục LỤC t r ìn h b ầ y .

86

NH ƠN

2 .1 2 P R E S E N TA TIO N SOFTWARE - PHẦN m ề m

CHOOSE TH E BEST WORD - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . ..................................86

TP .Q UY

2 .1 3 PROBLEM S W IT H SOFTWARE . CÁC VẤN ĐỀ VỚI PHAN M Ề M ................................................. ..... . 88 CHOÒSE T H E CORRECT PREPOSITION. THEN MATCH THE PROBLEM WITH TH E SOLUTION. - C H Ọ N GIỚ I TỪ Đ Ú N G . SAU Đ Ó N ố l V Ấ N Đ Ề VỚI

ĐẠ O

G IẢ IP H Á P . .............................................................................................................88

2.14 WHICH PROGRAM? - CHƯƠNG TRÌNH NÀO? ............. 90

NG

MATCH TH E OPERATIONS WITH TH E APPLICATION TYPES - N ố l C Á C



TH A O T Á C VỚI C Á C T R ÌN H Ứ N G D Ụ N G ...................................................... 90

N

2 .1 5 R E V IS IO N Q U IZ - CẢU HỎI ÔN TẬP ............................ 9 3

TR Ầ

2 .1 6 Y O UR SO FTW ARE - PHÁN MEM CỦA

................9 6

CAN YOU ANSW ER TH ESE QUESTIONS IN ENGLISH? - BẠN CÓ TH Ể TRẢ

10

00

B

LỜI NHỮNG CÂU HỎI TIEN G ANH SAU K H Ô N G ?.............................. ........96

97

A

PHẦN 3: MẠNG INTERNET......... .

Í-



3.1 T H E INTERNET^THE BASICS - M ẠN G IN TERNET: NHỮNG VẤN Đ Ề CƠBẲN ........................... ....................... . 9 8

-L

A. CHOOSE TH E BEST WORD FROM EACH PAIR IN BOLD TYPE - C H Ọ N

TO ÁN

TỪ Đ Ú N G N H Ấ T T Ừ M Ô I CẶ P TỪ IN Đ Ậ M ............... ................................... 98 B. PUT TH ESE OPERATIONS IN THE ORDER THAT YOU DO THEM (VARIA TIONS ARE POSSIBLE) - Đ Ặ T N H Ữ N G THA O T Á C SAU T H E O TRẬ T T ự

ĐÀ N

M À B Ạ N T H Ự C H IỆ N C H Ú N G (CÓ T H Ể T H A Y Đ ổ l) . .................................. 99 C.CHO OSE TH E BEST WORDS - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T . ........................... 100

DI Ễ

N

3.2 INTERNET BROWSERS - CÁC TRÌNH D U Y ỆT M Ạ N G ... 103 A.MATCH TH E BROWSER TOOLBAR BUTTON WITH TH E FUNCTION - N ố l

N Ú T C Ô N G C Ụ T R lN H d u y ệ t v ớ i c h ứ c n ă n g ....................................103 B.

TRUE OR FALSE? - Đ Ú N G H A Y S A I? ....................................„..104

154 Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

3o3 SEARCH ENGINES - CÁC CÔNG c ụ TÌM

NH ƠN

............ 105

A.USING A SEARCH EN GIN E - D Ù N G C Ô N G c ụ TÌM K ÌẺ M ................. ....105

TP .Q UY

LOGICAL OPERATORS - NGƯ Ờ I THAO T Á C HỢ P L Ý ...............,....106

B.

3.4 TH IN G S ON TH E NET - CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN M Ạ N G ...... 108 0

0

0

A.MATCH TH E ACTIVITIES WITH THE INTERNET FEATURES - N ố l C Á C

B.CAN

ĐẠ O

H O Ạ T Đ Ộ N G VỚI C Á C T ÍN H N Ă N G IN T E R N E T ..........................................108 YOU MATCH THESE ACTIVITIES WITH THE INTERNET FEATURES?

(IT'S NOT EASY - THE TERMS ARE SOMETIMES CONFUSED WITH EACH

NG

OTHER.) - B Ạ N C Ó T H Ể N ố i C Á C H O Ạ T Đ Ộ N G N À Y VỚI C Á C T ÍN H



N Ă N G ' IN T E R N E T K H Ô N G ? (V IỆC NÀ Y K H Ô N G D Ễ ‐ C Á C TỪ N G Ữ Đ Ô I K H I LẪ N LỘ N VỚI N H A U .) ......................................................................... ...109

TR Ầ

N

3.5 IN T E R N E T TERM S - CÁC THUẬT NGỮ TRÊN M ẠN G... 1 1 0 9 o CHOOSE TH E BEST WORD TO COMPLETE TH ESE SEN TEN CES - C H Ọ N TỪ

B

Đ Ú N G N H Ấ T Đ Ể H O À N T H À N H C Á C C Â U SAU ................................... . 110

00

3 .6 E -C O M M E R C E - THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ.................... .. .. .1 1 2

10

SHOPPING ON THE NET - M UA SẮM T R ÊN M Ạ N G ..................................... 112



A

A.FILL T H E GAPS, THEN PUT THESE STAGES IN ORDER (NUMBER THEM 1 TO 8) - Đ IỀ N VÀO C H Ỗ TRỔ N G , SAU Đ Ó SẮP X ẾP C Á C BƯ ỚC T H EO

Í-

TH Ứ T ự (Đ Á N H S Ố TỪ 1 Đ E N 8) .................................................................. 112 PUT TH E WORDS INTO THE SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ T R ố N G ...........113

-L

B.

TO ÁN

BOOKING A HOTEL ONLINE - Đ Ặ T P H Ò N G K H Á C H SẠN T R ự C T U Y Ể N 114 c . CHOOSE TH E BEST WORDS - C H Ọ N TỪ Đ Ú N G N H Ấ T ......................... 114

DI Ễ

N

ĐÀ N

FILLING IN AN E-FORM - Đ lỀ N v à o m ộ t m ẫ u đ ơ n đ i ệ n t ử ............. 115 D. W RITE TH E INFORMATION INTO THE FIELDS - V IẾ T T H Ô N G T IN VÀO

C Á C Ồ ...................................................................................................................115 E. HOW IS A CR ED IT CARD DIFFERENT TO A DEBIT CARD? DO YOU HAVE ONE OR BOTH OR NEITHER? - Ĩ H Ẽ T ÍN D Ụ N G K H Á C VỚI T H Ẻ G H I NỢ

N H Ư T H Ể N À O ? BẠ N C Ó M Ộ T T H Ẻ H A Y CẢ H A I H A Y K H Ô N G C Ó T H E N À O ? ..................................................................................................................... 116

155

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

NH ƠN

3 J IN T E R N E T S E C U R IT Y - AN N IN H M Ạ N G . . . . . .. . . . . .. . . .. . .. . 11 7 A.CHOOSE THE BEST WORDS TO GO INTO EACH OF THE SPACES - C H Ọ N vào

M ỗl

ch ỗ

T R ố N G ........................................ 117

TP .Q UY

TỪ Đ Ú N G N H Ấ T Đ lỂ N

B.MATCH THE MALWARE WITH THE DAMAGE. (IT'S NOT EASY, AND

THE TERMS ARE SOMETIMES CONFUSED WITH EACH OTHER.) - N p l

ĐẠ O

P H Ầ N M Ề M XẦ M N H Ậ P VỚI C Á C TO N HẠI. (VIỆ c N À Y K H Ô N G D Ế, C Á C T Ừ N G Ữ Đ Ô I K H I BỊ N H A M LA N VỚI N H A U .) ................................ 118

-3.8-EMAIL - THƯĐSỆN TlX i............................................... 119 A.LOOK AT TH E EMAIL AND ANSWER THE QUESTIONS TRUE OR FALSE -

NG

XEM T H Ư Đ IỆ N TỬ VÀ TRẢ LỜI C Á C C Ả U H Ỏ I Đ Ú N G H O Ặ C SAL ... 119



SEND ING AN ATTACHMENT - GỬI Đ ÍN H K È M .............................................120 PUT TH E WORDS IN THE SPACES - Đ Ặ T C Á C TỪ VÀO C H Ỗ T R ố N G . 120

N

B.

TR Ầ

3 3 EMAIL COMPREHENSION 1 - ĐỌC H lỂil THƯ ĐIỆN T Ừ I..A 2 Ĩ o 0

00

B

A. ARE THESE STATEMENTS TRUE OR FALSE? - NHỮNG PHÁT B iểu NÀY Đ Ủ N G H A Y S A I? ................................................................................................ 122

10

B. FIND WORDS OR EXPRESSIONS IN THE EMAIL WHICH MEAN THE SAME

A

AS TH E PHRASES BELOW - TÌM C Á C T Ừ H O Ặ C CỤ M T Ừ T R O N G T H Ư



Đ IỆ N TỬ M À C Ó N G H ĨA G ì Ố N G N H Ư C Á C CỤ M TỪ DƯỚI Đ Ầ Y .........122

Í-

3.10 EMAIL COMPREHENSION 2 - ĐỌC HlỄU THƯ ĐIỆN ĨỪẰ.. 124

-L

CHÚ GIẢI T Ừ V ự N G ........................................................................ .................. ............... 124 A.ARE TH ESE STATEMENTS TRUE OR FALSE? - N H Ữ N G P H Á T B lỄ U N À Y

B.

TO ÁN

Đ Ú N G H A Y S A I? ...................................................... ......... ............................. ...125 FIND WORDS OR EXPRESSIONS IN THE EMAIL WHICH MEAN TH E SAME

AS TH E PHRASES BELOW - TÌM C Á C TỪ H O Ặ C CỤ M TỪ T R O N G TH Ư

DI Ễ

N

ĐÀ N

Đ IỆ N TỪ M À C Ó N G H ĨA G IỐ N G N H Ư C Á C CỤ M TỪ DƯỚI Đ Ấ Y .........125

156

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

NH ƠN

3.11 USEFUL V ERBS CROSSWORD - Ô C H Ữ CÁC Đ Ộ N G TỪ HỮU D Ụ N G ........................................................ì.......... 1 2 7 COM PLETE TH E SENTENCES WITH THE MISSING VERBS, AND WRITE

TP .Q UY

THEM INTO TH E CROSSWORD PUZZLE. WORDS IN BRACKETS MEAN

TH E SAME AS THE MISSING VERBS - H O À N T H À N H C Á C CẢ U B A N G

C Á C Đ Ộ N G T Ừ B Ị TH IỂU , VÀ VIET C H Ú N G VÀO Ô CHỮ . C Á C TỪ T R O N G N G O Ặ C CÓ N G H ĨA G IỐ N G N H Ư C Á C Đ Ộ N G TỪ BỊ T H IỂ U . 127

ĐẠ O

3.12 REVISION WORDSEARCH - ÔN TẬP TÌM KiỂM t ừ .... 129 TH ERE ARE 33 WORDS CONNECTED WITH INTERNET IN THIS GRID. CAN YOU FIND THEM ALL? (LOOK DOWN AND ACROSS.) - C Ó 33 T Ừ L IÊ N



NG

Q U A N Đ Ế N M Ạ N G IN T E R N E T T R O N G K H U N G NÀ Y. B Ạ N C Ó T H E TIM RA TẤ T CẢ N H Ữ N G TỪ Đ Ó K H Ô N G Ì (N H ÌN N G A N G VÀ D Ọ C ) .......... 129

N

3.13 YOUR INTERNET - M Ạ0 N G INTERNET CỦA B A • N ........ 131

TR Ầ

ANSWER KEY - Đ Á P Á N ................ ...............................................132

B

1.1 H ARDW ARE....................................................................................... ................. 132

00

1.2 SOME USEFUL V ER B S .......................................................................................132

10

1.3 TH E WORKSTATION....................................................................................... 132



A

1.4 TH E KEYBOARD..................................... ....................................... .....................132

Í-

1.5 TH E M O U SE.........................................................................................................133

-L

1.6 SC A N N IN G ..........................................................................................................133

TO ÁN

1.7 SOME USEFUL AD JECTIVES.............. ................ ....................... .....................133 1.8 PRINTING ........................................................................... ................................ 133

DI Ễ

N

ĐÀ N

1.9 MOBILE P H O N E S............................................................................. ..............133 1.10 OTHER D E V IC E S ..............................................................................................134 1.11 INSIDE A COM PUTER.......................... ........... ...............................................134

1.12 D A TA STO RA G E............................................................................................... 134 1.13 CO N NECTIVITY....................................... .......... ............................................. 134

157

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

NH ƠN

1.14 NETW ORKS ........ .................. .......................................... ..................... ........134 1.15 ELECTRONIC PAYM ENTS............................ ................................................. 134

TP .Q UY

1.16 R EV IE w CROSSW ORD................................................................................... 135 2.1 SOFTWARE: THE BASICS........................................................ ........................136 2.2 USING SOFTWARE: USEFUL V ER B S .............................................................136

ĐẠ O

2.3 THE CONTROL P A N E L .............. ......................................................................136 2.4 APPLICATIONS ....... ............................................................. ..............................136

NG

2.5 SOME USEFUL A D JECTIVES............................................................................138



2.6 WORD PROCESSING 1 ......................................................... ........................... 138 2.7 WORD PROCESSING 2 ......................................................................... ......... 139

TR Ầ

N

2.8 WORD PROCESSING 3 ..................................................................................... 139 2.9 IMAGE E D IT IN G ................................................................................................139

00

B

2.10 GRAPHIC D ESIG N ........................................................................................... 139

10

2.11 SPREA D SH EETS........................................... ...................................................139

A

2.12 PRESENTATION SOFTW ARE......................................................................... 140



2.13 PROBLEMS WITH SOFTWARE ......................................................................140

Í-

2.14 WHICH PROGRAM?.........................................................................................140

-L

2.1 5 REVISION Q U IZ ................................................................................................142

TO ÁN

3.1 THE INTERNET: THE BASICS................................ ............... ........................ 142 3.2 INTERNET BROW SERS................................................... .................... .......... 143

ĐÀ N

3.3 SEARCH E N G IN E S ............................................. ...................... ....................... 143 3.4 THINGS ON THE N E T ....................................... ................ ......... ................... 144

DI Ễ

N

3.5 INTERNET TER M S.............................................................................................144

3.6 E-COMMERCE ..................... ................................ ........................................... 144 3.7 INTERNET SEC U R ITY.......................................................................................145

1 58

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

MỤC LỤC

NH ƠN

3.8 E M A IL................................................................................................................... 146 3.9 EMAIL COMPREHENSION 1 ............................................................................146

3.10 EMAIL COMPREHENSION 2 .........................................................................146

TP .Q UY

3.11 USEFUL VERBS CROSSWORD...................................................................... 146

DI Ễ

N

ĐÀ N

TO ÁN

-L

Í-



A

10

00

B

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

3.12 REVISION W O RD SEA RCH ............................................................................ 147

159

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON

TR Ầ

N



NG

ĐẠ O

TP .Q UY

NH ƠN

WWW.DAYKEMQUYNHON.UCOZ.COM

00

B

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh Máy Tính và Công Nghệ Thông Tin

10

TH ANH L Y - ĐẶNG Á I V Y



Chịu trách nhiệm xuất bản: BÙI VIỆT BẮC

Í-

Ái Vy Nam Long Hoàng Vỹ Lê Thành

-L

: : : :

TO ÁN

Biên tập Sửa bản in Trình bày Vẽ bìa

A

Nhóm giáo viên biên soạn Anh ngữ thực hành

DI Ễ

N

ĐÀ N

Thực hiện liên kết xuất bản: CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA NHÂN VĂN Phát hành tại: HỆ THốNG NHÀ SÁCH NHÂN VĂN * 01 Trường Chinh, P.11, Q. Tân Bình, TP. HCM Tel: 39717882 - 39717884 - 39712285 Fax: 39712286 * 875 CMT8, P.15, Q 10, TP. HCM TeL: 39770096 Fax: 39708161 In 1.000 cuốn khổ 16 x 24 cm in tại CtyCổ Phần In Gia Định. 9D Nơ Trang Long p. 7, Q . Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. Số ñăng ký KHXB: 127-20121/CXB/15/09-04/HĐ In xong vả nộp lưu chiểu năm 2012.

Đóng góp PDF bởi Nguyễn Thanh Tú

WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON

View more...

Comments

Copyright ©2017 KUPDF Inc.
SUPPORT KUPDF